Theo ngành

Cổ phiếu ngành Vật liệu xây dựng

38 mã ngành Vật liệu xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.750,2
-0,51% · 07/10
Tăng
265
phiên 07/10
Giảm
329
phiên 07/10
Đứng
188
phiên 07/10
Bước lọc18 mãLNST so 4 quý trước ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 ↓RSI14
HPGCTCP Tập đoàn Hòa PhátCTCP Tập đoàn Hòa PhátVật liệu xây dựng · 07/1020.4006,71,1116,4%8,3%+72,8%18,58 tr41,0
HSGCTCP Tập đoàn Hoa SenCTCP Tập đoàn Hoa SenVật liệu xây dựng · 07/109.98012,30,685,5%3,0%+41,0%2,06 tr36,4
HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà TiênCTCP Xi Măng Vicem Hà TiênVật liệu xây dựng · 07/1012.50012,30,937,5%5,0%+172,0%306.16661,6
TEGCTCP Trường Thành Energy GroupCTCP Trường Thành Energy GroupVật liệu xây dựng · 07/106.00052,70,490,9%0,7%+130,7%151.12555,8
VGSCTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPECTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPEVật liệu xây dựng · 07/1014.1003,60,6518,3%6,7%+53,1%137.21322,8
PDBCTCP Tập đoàn Đầu tư Din CapitalCTCP Tập đoàn Đầu tư Din CapitalVật liệu xây dựng · 07/1022.9003,31,2237,6%26,4%+132,9%24.87150,5
NSHCTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng ShalumiCTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng ShalumiVật liệu xây dựng · 07/103.90019,30,331,7%0,4%+98,7%21.21532,5
VITCTCP Viglacera Tiên SơnCTCP Viglacera Tiên SơnVật liệu xây dựng · 07/1024.00015,61,8712,0%3,4%+33,2%14.12245,2
HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - IntimexCTCP Bê tông Hòa Cầm - IntimexVật liệu xây dựng · 07/1024.4003,51,2134,3%22,3%+88,0%13.49074,4
LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm ĐồngCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm ĐồngVật liệu xây dựng · 07/1028.15010,31,4614,1%11,6%+20,3%11.64546,0
GMXCTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ XuânCTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ XuânVật liệu xây dựng · 06/1017.0006,81,3720,2%16,3%+46,9%2.57256,7
YBMCTCP YBMCTCP YBMVật liệu xây dựng · 07/1010.50011,20,898,0%4,1%+86,4%1.67554,9
TTCCTCP Gạch men Thanh ThanhCTCP Gạch men Thanh ThanhVật liệu xây dựng · 06/109.2003,10,4414,2%12,2%⚠ +742,5%1.53051,3
TMXCTCP VICEM Thương mại Xi măngCTCP VICEM Thương mại Xi măngVật liệu xây dựng · 05/108.70011,20,595,3%3,2%⚠ +420,3%1.20058,6
GMHCTCP Minh Hưng Quảng TrịCTCP Minh Hưng Quảng TrịVật liệu xây dựng · 07/106.6906,80,619,0%8,6%+28,1%62541,8
KKCCTCP Tập Đoàn Thành TháiCTCP Tập Đoàn Thành TháiVật liệu xây dựng · 06/106.3003,10,5718,2%7,9%+66,7%42160,8
NHCCTCP Gạch ngói Nhị HiệpCTCP Gạch ngói Nhị HiệpVật liệu xây dựng · 06/1018.60011,80,947,9%6,8%⚠ +201,8%17024,2
MCCCTCP Gạch ngói Cao cấpCTCP Gạch ngói Cao cấpVật liệu xây dựng · 06/1013.20014,10,906,4%5,3%+20,9%5100,0

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.