Theo ngành

Cổ phiếu ngành Thực phẩm - Đồ uống

30 mã ngành Thực phẩm - Đồ uống niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc12 mãROA 4 quý 5–10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ↑ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
PANCTCP Tập đoàn PANCTCP Tập đoàn PANThực phẩm - Đồ uống · 07/1018.3503,90,5213,4%7,3%+79,9%437.91540,1
HADCTCP Bia Hà Nội - Hải DươngCTCP Bia Hà Nội - Hải DươngThực phẩm - Đồ uống · 06/1013.3006,10,6911,2%6,9%+25,0%11658,2
DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt NamCTCP Tập đoàn Dabaco Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/1015.2005,70,7713,6%6,5%-26,3%1,16 tr34,0
SLSCTCP Mía Đường Sơn LaCTCP Mía Đường Sơn LaThực phẩm - Đồ uống · 07/10154.0007,90,8610,9%9,1%-48,9%2.09271,1
VDLCTCP Thực phẩm Lâm ĐồngCTCP Thực phẩm Lâm ĐồngThực phẩm - Đồ uống · 06/1011.00014,81,016,8%6,4%⚠ +1.058,2%3.10035,9
LAFCTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long AnCTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long AnThực phẩm - Đồ uống · 06/1017.8007,51,1114,7%5,4%-21,1%1.34538,6
BHNTổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà NộiTổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà NộiThực phẩm - Đồ uống · 06/1027.25010,71,1410,7%7,4%+44,7%1.56548,6
MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc ChâuCTCP Giống Bò sữa Mộc ChâuThực phẩm - Đồ uống · 07/1026.60011,21,2611,2%9,8%+10,0%17.73553,8
ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An GiangCTCP Rau quả Thực phẩm An GiangThực phẩm - Đồ uống · 07/1018.2504,31,3431,0%7,9%+24,8%20.29545,9
HATCTCP Thương mại Bia Hà NộiCTCP Thương mại Bia Hà NộiThực phẩm - Đồ uống · 02/1030.0007,11,5021,0%6,1%+40,5%58055,6
HHCCTCP Bánh kẹo Hải HàCTCP Bánh kẹo Hải HàThực phẩm - Đồ uống · 06/1070.20021,11,698,0%6,5%+81,7%3.13335,8
NAFCTCP Nafoods GroupCTCP Nafoods GroupThực phẩm - Đồ uống · 07/1047.85013,73,2924,0%6,5%+56,6%283.85035,9

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.