Theo ngành
Cổ phiếu ngành Thiết bị điện
15 mã ngành Thiết bị điện niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.745,7
- -0,76% · 07/10
- Tăng
- 251
- phiên 07/10
- Giảm
- 327
- phiên 07/10
- Đứng
- 178
- phiên 07/10
Bước lọc7 mãROE 4 quý ≤ 10 ROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MBGCTCP Tập đoàn MBG | CTCP Tập đoàn MBGThiết bị điện · 07/10 | 2.300 | 19,5 | 1,1% |
| DQCCTCP Tập đoàn Điện Quang | CTCP Tập đoàn Điện QuangThiết bị điện · 07/10 | 9.830 | 19,7 | 2,2% |
| SAMCTCP SAM Holdings | CTCP SAM HoldingsThiết bị điện · 07/10 | 5.950 | 21,1 | 2,4% |
| KSDCTCP Đầu tư DNA | CTCP Đầu tư DNAThiết bị điện · 07/10 | 5.100 | 102,9 | 0,5% |
| GEXCTCP Tập đoàn GELEX | CTCP Tập đoàn GELEXThiết bị điện · 07/10 | 22.800 | 21,8 | 4,0% |
| PACCTCP Pin Ắc quy Miền Nam | CTCP Pin Ắc quy Miền NamThiết bị điện · 07/10 | 13.750 | 9,8 | 9,2% |
| TSBCTCP Ắc quy Tia Sáng | CTCP Ắc quy Tia SángThiết bị điện · 07/10 | 19.300 | — | -1,9% |
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
