Theo ngành

Cổ phiếu ngành SX Thiết bị, máy móc

8 mã ngành SX Thiết bị, máy móc niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.754,0
-0,29% · 07/10
Tăng
276
phiên 07/10
Giảm
324
phiên 07/10
Đứng
187
phiên 07/10
Bước lọc7 mãRSI14 30–70 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA ↓LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
QHDCTCP Que hàn điện Việt ĐứcCTCP Que hàn điện Việt ĐứcSX Thiết bị, máy móc · 06/1049.0009,72,2323,0%16,0%+124,5%061,0
CTBCTCP Chế tạo Bơm Hải DươngCTCP Chế tạo Bơm Hải DươngSX Thiết bị, máy móc · 06/1016.5006,31,0917,5%7,7%-15,3%68549,2
SBGCTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SibaCTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SibaSX Thiết bị, máy móc · 07/1014.15012,71,098,5%3,3%+16,6%247.81056,2
NHHCTCP Nhựa Hà NộiCTCP Nhựa Hà NộiSX Thiết bị, máy móc · 07/109.45012,30,574,7%3,2%-14,9%36.13041,0
CJCCTCP Cơ điện Miền TrungCTCP Cơ điện Miền TrungSX Thiết bị, máy móc · 06/1019.80026,21,566,0%2,3%-1,8%033,9
NAGCTCP Tập đoàn NagakawaCTCP Tập đoàn NagakawaSX Thiết bị, máy móc · 07/106.4007,90,506,4%1,3%+2,4%98.08247,3
SHECTCP Phát triển Năng lượng Sơn HàCTCP Phát triển Năng lượng Sơn HàSX Thiết bị, máy móc · 07/105.80012,80,574,5%0,9%+163,3%52137,6

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.