Theo ngành

Cổ phiếu ngành SX Thiết bị, máy móc

8 mã ngành SX Thiết bị, máy móc niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc5 mãROE 4 quý ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E ↑P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
NAGCTCP Tập đoàn NagakawaCTCP Tập đoàn NagakawaSX Thiết bị, máy móc · 07/106.4007,90,506,4%1,3%+2,4%98.08247,3
NHHCTCP Nhựa Hà NộiCTCP Nhựa Hà NộiSX Thiết bị, máy móc · 07/109.50012,40,584,7%3,2%-14,9%36.13042,2
SBGCTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SibaCTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SibaSX Thiết bị, máy móc · 07/1014.05012,61,088,5%3,3%+16,6%247.81054,1
SHECTCP Phát triển Năng lượng Sơn HàCTCP Phát triển Năng lượng Sơn HàSX Thiết bị, máy móc · 07/105.90013,00,584,5%0,9%+163,3%52141,1
CJCCTCP Cơ điện Miền TrungCTCP Cơ điện Miền TrungSX Thiết bị, máy móc · 06/1019.80026,21,566,0%2,3%-1,8%033,9

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.