Theo ngành

Cổ phiếu ngành Khai khoáng

28 mã ngành Khai khoáng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc5 mãROE 4 quý 10–15 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
HLCCTCP Than Hà Lầm - VinacominCTCP Than Hà Lầm - VinacominKhai khoáng · 06/109.9003,90,5514,1%4,4%-23,4%1.74046,1
PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamKhai khoáng · 07/1033.6008,21,0312,6%4,9%+66,2%3,99 tr56,0
TVDCTCP Than Vàng Danh - VinacominCTCP Than Vàng Danh - VinacominKhai khoáng · 07/108.8005,20,6312,1%2,9%+20,6%35.10852,0
CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - VinacominCTCP Xuất nhập khẩu Than - VinacominKhai khoáng · 07/1056.5007,30,7610,4%1,9%-15,8%28155,4
NBCCTCP Than Núi Béo - VinacominCTCP Than Núi Béo - VinacominKhai khoáng · 07/108.0005,50,5810,4%2,3%+182,7%37.50059,3

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.