Theo ngành

Cổ phiếu ngành Khai khoáng

28 mã ngành Khai khoáng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.745,7
-0,76% · 07/10
Tăng
251
phiên 07/10
Giảm
327
phiên 07/10
Đứng
178
phiên 07/10
Bước lọc13 mãROE 4 quý ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14 ↓
TD6CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKVCTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKVKhai khoáng · 07/106.1006,60,548,3%2,4%-57,8%36.59462,8
CSTCTCP Than Cao Sơn - TKVCTCP Than Cao Sơn - TKVKhai khoáng · 07/1010.6006,10,477,7%2,7%—13.96560,5
DHMCTCP Đầu tư và Thương mại DHMCTCP Đầu tư và Thương mại DHMKhai khoáng · 07/106.98026,70,702,6%1,0%—5.57557,5
MDCCTCP Than Mông Dương - VinacominCTCP Than Mông Dương - VinacominKhai khoáng · 07/108.3007,70,638,2%2,0%-45,3%1.53551,5
PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khíTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khíKhai khoáng · 07/1018.4009,20,586,3%3,7%+40,0%5,70 tr47,2
TNTCTCP Tập đoàn TNTCTCP Tập đoàn TNTKhai khoáng · 07/109.91020,50,743,6%3,3%⚠ +671,2%11.25046,9
C32CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-2CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-2Khai khoáng · 07/1014.9509,80,858,7%5,9%⚠ +2.616,3%5.08044,9
BMCCTCP Khoáng sản Bình ĐịnhCTCP Khoáng sản Bình ĐịnhKhai khoáng · 07/1010.30014,20,553,9%3,7%-51,8%9.45542,2
HMRCTCP Đá Hoàng MaiCTCP Đá Hoàng MaiKhai khoáng · 07/108.20014,80,573,8%3,5%-41,9%1.00036,2
KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình DươngCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình DươngKhai khoáng · 07/1012.4507,00,507,1%3,5%+85,3%401.22533,1
MICCTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng NamCTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng NamKhai khoáng · 06/108.000—0,82-11,2%-6,2%-192,4%77531,0
MVBTổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCPTổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCPKhai khoáng · 07/1012.40011,60,655,6%2,9%-57,8%1.17023,5
TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - VinacominCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - VinacominKhai khoáng · 07/1042.0007,30,709,7%1,2%-53,3%11.99017,7

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.