Theo ngành

Cổ phiếu ngành Chứng khoán

31 mã ngành Chứng khoán niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
249
phiên 07/10
Giảm
335
phiên 07/10
Đứng
185
phiên 07/10
Bước lọc6 mãP/E ≤ 10 LNST so 4 quý trước ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ↑ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
WSSCTCP Chứng khoán Phố WallCTCP Chứng khoán Phố WallChứng khoán · 07/105.9009,60,555,7%5,2%+43,9%25.76040,4
PSICTCP Chứng khoán Dầu khíCTCP Chứng khoán Dầu khíChứng khoán · 07/107.7006,80,588,6%1,8%+160,2%80.36033,6
VDSCTCP Chứng khoán Rồng ViệtCTCP Chứng khoán Rồng ViệtChứng khoán · 07/109.7109,30,889,4%3,6%⚠ +390,4%550.44029,1
VIXCTCP Chứng khoán VIXCTCP Chứng khoán VIXChứng khoán · 07/1011.8007,30,8812,1%10,2%+92,6%30,96 tr33,5
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECTCTCP Chứng khoán VNDIRECTChứng khoán · 07/1013.6507,70,9712,6%5,4%+79,0%9,83 tr34,3
VPXCTCP Chứng khoán VPBankCTCP Chứng khoán VPBankChứng khoán · 07/1023.2508,71,2214,0%5,6%⚠ +286,7%953.60536,6

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.