Theo ngành

Cổ phiếu ngành Chứng khoán

31 mã ngành Chứng khoán niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
257
phiên 07/10
Giảm
333
phiên 07/10
Đứng
184
phiên 07/10
Bước lọc7 mãQuá bán Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14 ↓
VDSCTCP Chứng khoán Rồng ViệtCTCP Chứng khoán Rồng ViệtChứng khoán · 07/109.7109,30,889,4%3,6%⚠ +390,4%550.44029,1
AGRCTCP Chứng khoán AgribankCTCP Chứng khoán AgribankChứng khoán · 07/1011.70015,61,016,5%2,9%+44,3%210.34528,6
BSICTCP Chứng khoán BIDVCTCP Chứng khoán BIDVChứng khoán · 07/1024.60012,71,179,2%2,7%+51,9%256.42028,5
MBSCTCP Chứng khoán MBCTCP Chứng khoán MBChứng khoán · 07/1015.10012,31,2710,3%3,6%+47,8%2,84 tr28,4
TCXCTCP Chứng khoán Kỹ ThươngCTCP Chứng khoán Kỹ ThươngChứng khoán · 07/1027.95012,71,6913,3%6,1%+50,3%2,38 tr27,6
APGCTCP Chứng khoán APGCTCP Chứng khoán APGChứng khoán · 07/104.160136,90,390,3%0,1%—126.96027,0
FTSCTCP Chứng khoán FPTCTCP Chứng khoán FPTChứng khoán · 07/1018.10016,41,569,5%2,9%-7,2%636.33024,8

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.