Theo ngành

Cổ phiếu ngành Bán buôn

43 mã ngành Bán buôn niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc30 mãROE 4 quý ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E ↑P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
TNICTCP Tập đoàn Thành NamCTCP Tập đoàn Thành NamBán buôn · 07/104.3203,80,379,9%5,9%—403.77025,5
JVCCTCP Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt NamCTCP Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt NamBán buôn · 07/102.5905,70,457,8%4,9%-2,8%137.73030,6
PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền TrungCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền TrungBán buôn · 07/106.3006,70,406,0%2,9%+79,4%2.91056,6
HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEELCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEELBán buôn · 06/1010.8007,20,719,9%2,5%+22,6%7.42054,6
MELCTCP Thép Mê LinCTCP Thép Mê LinBán buôn · 06/106.5007,80,354,5%1,5%-0,4%28256,6
PSECTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam BộCTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam BộBán buôn · 06/109.5007,80,658,3%3,4%-33,7%1.15536,4
VMDCTCP Y Dược phẩm VimedimexCTCP Y Dược phẩm VimedimexBán buôn · 07/1014.0007,80,516,5%2,5%+63,7%61553,7
PSCCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài GònCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài GònBán buôn · 07/109.7008,40,597,0%2,8%⚠ +41.770,7%16752,9
CMCCTCP Đầu tư CMCCTCP Đầu tư CMCBán buôn · 06/108.8009,00,677,4%3,1%—10475,9
PCTCTCP Vận tải biển Global PacificCTCP Vận tải biển Global PacificBán buôn · 07/1011.5009,00,859,5%3,2%+40,0%4.61669,4
SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài GònCTCP Thiết bị Phụ tùng Sài GònBán buôn · 07/105.80011,40,504,4%2,7%-48,9%69019,9
TDGCTCP Đầu tư TDG GlobalCTCP Đầu tư TDG GlobalBán buôn · 07/102.11011,80,201,7%0,5%-17,1%22.84538,2
KMTCTCP Kim khí Miền TrungCTCP Kim khí Miền TrungBán buôn · 06/1013.20018,30,925,0%0,7%-34,5%087,7
TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến LênCTCP Tập đoàn Thép Tiến LênBán buôn · 07/103.05028,30,270,9%0,5%—122.13526,1
THSCTCP Thanh Hoa - Sông ĐàCTCP Thanh Hoa - Sông ĐàBán buôn · 06/109.20050,50,771,5%0,3%-37,0%033,7
HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyBán buôn · 07/108.80085,90,230,3%0,2%-98,8%942.27022,7
GELCTCP Hạ tầng GELEXCTCP Hạ tầng GELEXBán buôn · 07/1028.100130,51,110,8%0,3%—1,80 tr46,7
VTVCTCP Năng lượng và Môi trường VICEMCTCP Năng lượng và Môi trường VICEMBán buôn · 07/1014.000484,61,100,2%0,1%—8.40044,7
FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt NamCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt NamBán buôn · 06/101.100—0,17-27,9%-25,9%-14.224,8%159.36518,7
KDMCTCP Tập Đoàn GCLCTCP Tập Đoàn GCLBán buôn · 06/1021.500—2,30-7,8%-7,6%-406,6%8.58653,3
NO1CTCP Tập đoàn 911CTCP Tập đoàn 911Bán buôn · 07/103.380—0,25-1,0%-0,5%-120,1%14.99012,6
PITCTCP Xuất nhập khẩu PetrolimexCTCP Xuất nhập khẩu PetrolimexBán buôn · 07/107.450—1,16-15,0%-4,9%-3.002,5%180.33538,6
SHNCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà NộiCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà NộiBán buôn · 07/108.600—0,69-0,5%-0,1%-160,7%172.66060,5
SRACTCP Sara Việt NamCTCP Sara Việt NamBán buôn · 05/101.800—0,12-0,4%-0,4%-105,2%135.56044,7
ST8CTCP Tập đoàn ST8CTCP Tập đoàn ST8Bán buôn · 07/102.320—0,22-10,7%-8,5%-450,3%155.32061,6
TSCCTCP Vật tư Kỹ thuật nông nghiệp Cần ThơCTCP Vật tư Kỹ thuật nông nghiệp Cần ThơBán buôn · 07/101.730—0,14-1,5%-0,9%—153.23030,5
TTHCTCP Thương mại và Dịch vụ Tiến ThànhCTCP Thương mại và Dịch vụ Tiến ThànhBán buôn · 07/102.000—0,19-1,9%-1,7%—163.73245,2
UNICTCP Đầu Tư Và Phát Triển Sao Mai ViệtCTCP Đầu Tư Và Phát Triển Sao Mai ViệtBán buôn · 06/107.400—0,73-0,0%-0,0%—2.83946,0
VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn ĐôngCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn ĐôngBán buôn · 07/104.100—0,27-1,7%-0,9%-222,4%1.57538,6
VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt PhátCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt PhátBán buôn · 07/101.260—0,12-76,2%-30,5%-619,7%282.49028,2

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.