Bộ lọc HODL

Cổ phiếu tăng trưởng

Điều kiện: LNST 4 quý ≥ +20% · ROE ≥ 15% · KL TB20 ≥ 100.000 cp. P/E, P/B theo giá hiện tại; ROE, ROA, tăng trưởng tính trên 4 quý gần nhất. Không phải khuyến nghị.

VN-INDEX
1.747,1
-0,68% · 07/10
Tăng
250
phiên 07/10
Giảm
327
phiên 07/10
Đứng
186
phiên 07/10
Nhóm: Có bài phân tích
Ngành: Tất cả
Bộ lọc HODL:HODL: Tăng trưởng
Của tôi Loyalty
Bước lọc14 mãTăng trưởng Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± ↓KL TB20 RSI14
VHMCTCP VinhomesCTCP VinhomesBất động sản · 07/1068.1003,51,0229,1%7,2%+164,2%9,86 tr43,4
HPGCTCP Tập đoàn Hòa PhátCTCP Tập đoàn Hòa PhátVật liệu xây dựng · 07/1020.3506,71,1016,4%8,3%+72,8%18,58 tr40,3
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng · 07/1023.2006,20,9615,6%2,0%+71,3%22,19 tr63,0
DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.4506,81,5422,8%12,0%+55,2%3,21 tr52,1
PHPCTCP Cảng Hải PhòngCTCP Cảng Hải PhòngUPCOM · 07/1050.90013,62,2416,5%12,0%+47,7%249.03867,8
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnCTCP Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnBán lẻ · 07/1018.7503,30,6920,8%13,8%+40,6%8,38 tr11,8
CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng · 07/1029.5505,71,1520,1%1,4%+33,4%7,66 tr38,5
VNMCTCP Sữa Việt NamCTCP Sữa Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/1058.20011,13,4130,7%19,1%+27,9%2,45 tr40,5
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng · 07/1034.4007,81,2616,2%0,9%+26,2%3,83 tr33,2
TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNGSX Hàng gia dụng · 07/1018.0005,31,1621,8%5,4%+25,4%345.33072,3
MBBNgân hàng TMCP Quân độiNgân hàng TMCP Quân độiNgân hàng · 07/1019.1505,10,9819,2%1,7%+22,7%11,66 tr35,7
NABNgân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng · 07/1012.6505,61,0118,1%1,0%+21,9%1,84 tr63,9
TPBNgân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng · 07/1011.8004,20,6615,5%1,4%+20,4%9,26 tr39,5
VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng · 07/1057.00011,41,9216,8%1,6%+20,2%4,43 tr38,4

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.