Bộ lọc HODL

Cổ phiếu giá trị

Điều kiện: P/E ≤ 10 · P/B ≤ 1,5 · ROE ≥ 12% · KL TB20 ≥ 100.000 cp. P/E, P/B theo giá hiện tại; ROE, ROA, tăng trưởng tính trên 4 quý gần nhất. Không phải khuyến nghị.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Nhóm: Có bài phân tích
Ngành: Tất cả
Bộ lọc HODL:HODL: Giá trị
Của tôi Loyalty
Bước lọc20 mãGiá trị Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14 ↓
TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNGSX Hàng gia dụng · 07/1018.1005,31,1621,8%5,4%+25,4%345.33073,2
MSBNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng · 07/1014.6507,81,0113,0%1,3%+15,5%8,75 tr70,8
NABNgân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng · 07/1012.7005,61,0118,1%1,0%+21,9%1,84 tr65,5
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng · 07/1023.0006,10,9515,6%2,0%+71,3%22,19 tr59,8
VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 07/1013.6006,20,9715,5%1,3%-1,5%4,10 tr54,7
TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng · 07/1031.9008,31,2014,3%2,1%+27,3%15,91 tr46,3
VHMCTCP VinhomesCTCP VinhomesBất động sản · 07/1068.1003,51,0229,1%7,2%+164,2%9,86 tr43,4
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 07/1012.6006,30,8713,7%5,7%⚠ +309,3%5,86 tr42,9
HPGCTCP Tập đoàn Hòa PhátCTCP Tập đoàn Hòa PhátVật liệu xây dựng · 07/1020.3506,71,1016,4%8,3%+72,8%18,58 tr40,3
PANCTCP Tập đoàn PANCTCP Tập đoàn PANThực phẩm - Đồ uống · 07/1018.3503,90,5213,4%7,3%+79,9%437.91540,1
PC1CTCP Tập Đoàn PC1CTCP Tập Đoàn PC1Xây dựng · 07/1019.4006,80,8712,9%4,7%+176,8%1,57 tr38,8
CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng · 07/1029.4505,71,1420,1%1,4%+33,4%7,66 tr37,6
TPBNgân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng · 07/1011.7004,20,6515,5%1,4%+20,4%9,26 tr36,7
MBBNgân hàng TMCP Quân độiNgân hàng TMCP Quân độiNgân hàng · 07/1019.1005,10,9819,2%1,7%+22,7%11,66 tr35,0
VRECTCP Vincom RetailCTCP Vincom RetailBất động sản · 07/1023.3507,51,1014,7%11,5%+64,7%4,05 tr34,4
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECTCTCP Chứng khoán VNDIRECTChứng khoán · 07/1013.6507,70,9712,6%5,4%+79,0%9,83 tr34,3
DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt NamCTCP Tập đoàn Dabaco Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/1015.2005,70,7713,6%6,5%-26,3%1,16 tr34,0
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng · 07/1034.3507,81,2616,2%0,9%+26,2%3,83 tr32,8
ACBNgân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng · 07/1020.5506,71,0615,8%1,5%-7,6%7,60 tr29,8
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnCTCP Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnBán lẻ · 07/1019.1003,40,7020,8%13,8%+40,6%8,38 tr12,0

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.