Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc1.053 mãKL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
DTACTCP Đệ TamCTCP Đệ TamBất động sản · 02/103.3808,90,293,3%1,1%⚠ +681,8%8.92549,2
DTCCTCP Viglacera Đông TriềuCTCP Viglacera Đông TriềuUPCOM · 02/103.600———-13,1%—1.66536,2
DTGCTCP Dược phẩm TipharcoCTCP Dược phẩm TipharcoChăm sóc sức khỏe · 02/1012.9004,90,5811,9%8,6%+83,0%2.03145,4
DTICTCP Đầu tư Đức TrungCTCP Đầu tư Đức TrungUPCOM · 02/101.700115,40,170,1%0,1%-7,1%3.77032,4
DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCPTổng Công ty Điện lực TKV - CTCPTiện ích · 02/1010.6008,50,809,4%5,1%+10,1%2.49045,4
DTLCTCP Đại Thiên LộcCTCP Đại Thiên LộcVật liệu xây dựng · 02/1010.900—1,21-23,1%-7,1%—39076,7
DTPCTCP Dược phẩm CPC1 Hà NộiCTCP Dược phẩm CPC1 Hà NộiUPCOM · 02/1058.0008,61,8821,9%16,6%+15,4%1.55346,4
DTTCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1015.8007,00,9012,9%8,6%+56,2%106,3
DUSCTCP Dịch vụ Đô thị Đà LạtCTCP Dịch vụ Đô thị Đà LạtUPCOM · 02/104.000—————18028,3
DVGCTCP Đại Việt Group DVGCTCP Đại Việt Group DVGUPCOM · 02/10700—0,06-0,6%-0,6%—23.60035,7
DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCPTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCPUPCOM · 02/1017.2006,11,0116,5%8,5%+117,5%11.75049,8
DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình VũCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình VũVận tải - kho bãi · 02/1074.9008,22,3728,8%24,4%+13,2%14.72557,0
DWCCTCP Cấp nước Đắk LắkCTCP Cấp nước Đắk LắkUPCOM · 02/1018.9005,71,2722,1%11,8%+55,1%18185,8
DWSCTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng ThápCTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng ThápUPCOM · 02/1013.8005,70,9216,3%5,7%+29,1%17560,3
DXLCTCP Du Lịch và Xuất nhập khẩu Lạng SơnCTCP Du Lịch và Xuất nhập khẩu Lạng SơnUPCOM · 02/1010.000—0,82———597,0
DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngVật liệu xây dựng · 02/103.36030,30,341,1%0,8%—48555,1
E12CTCP Xây dựng Điện VNECO12CTCP Xây dựng Điện VNECO12UPCOM · 02/103.400—1,13-183,1%-10,1%—1.17541,9
E29CTCP Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29CTCP Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29UPCOM · 02/108.40020,70,844,0%0,6%—1042,1
EBSCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà NộiCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà NộiCông nghệ và thông tin · 02/1010.30034,00,752,2%1,8%-81,0%15056,9
ECICTCP Tập Đoàn ECICTCP Tập Đoàn ECICông nghệ và thông tin · 02/109.2005,10,5310,3%7,3%—30.88044,6
ECOCTCP Nhựa sinh thái Việt NamCTCP Nhựa sinh thái Việt NamHOSE · 02/1016.65040,31,463,6%2,3%-13,0%95644,0
EFICTCP Đầu tư Tài chính Giáo dụcCTCP Đầu tư Tài chính Giáo dụcUPCOM · 02/101.7003,00,113,8%3,8%+13,5%4.25524,9
EICCTCP EVN Quốc tếCTCP EVN Quốc tếUPCOM · 02/1019.00022,21,657,4%6,7%-56,0%92646,5
EIDCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà NộiCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà NộiCông nghệ và thông tin · 02/1017.8004,50,5412,2%4,9%-17,3%5.55143,2
EINCTCP Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện LựcCTCP Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện LựcUPCOM · 02/101.600—0,29-49,7%-10,2%—4.04748,5
EMSTổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu Điện - CTCPTổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu Điện - CTCPUPCOM · 02/1021.0005,91,2621,3%9,2%+31,9%32961,6
EVECTCP EverpiaCTCP EverpiaSX Hàng gia dụng · 02/108.4909,30,384,1%3,1%—15.45551,9
FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamCTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamVật liệu xây dựng · 02/102.7907,30,243,2%2,7%-10,9%35.28530,5
FCSCTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí MinhUPCOM · 02/106.40014,52,4817,1%1,6%—53150,7
FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí MinhBất động sản · 02/1022.6504,31,3030,1%19,3%⚠ +611,8%5058,6
FGLCTCP Cà phê Gia LaiCTCP Cà phê Gia LaiUPCOM · 02/104.900—131,28-2.162,7%-11,6%—546,6
FHNCTCP Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà NộiCTCP Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà NộiUPCOM · 02/108.900—0,54———00,0
FHSCTCP Phát hành Sách Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Phát hành Sách Thành phố Hồ Chí MinhUPCOM · 02/1026.0005,41,3023,8%3,6%+5,7%32250,9
FICTổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCPTổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCPUPCOM · 02/1015.00015,21,137,5%4,5%+38,6%3.94842,7
FMCCTCP Thực phẩm Sao TaCTCP Thực phẩm Sao TaChế biến Thủy sản · 02/1032.8004,90,8116,5%8,0%+44,9%11.62540,4
FOCCTCP Dịch vụ Trực tuyến FPTCTCP Dịch vụ Trực tuyến FPTUPCOM · 02/1061.3006,61,3320,3%17,8%+17,6%12.70548,5
FOXCTCP Viễn thông FPTCTCP Viễn thông FPTUPCOM · 02/1059.90012,13,3727,7%11,8%+18,9%59.78235,6
FSOCTCP Cơ khí đóng tàu Thủy sản Việt NamCTCP Cơ khí đóng tàu Thủy sản Việt NamUPCOM · 02/108.2009,60,727,5%5,0%—18540,8
FTICTCP Công nghiệp - Thương mại Hữu NghịCTCP Công nghiệp - Thương mại Hữu NghịUPCOM · 02/102.500—0,29———6.9050,0
FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức QuânCTCP Đầu tư và Phát triển Đức QuânUPCOM · 02/10500———-25,3%—16.89573,7
G20CTCP Đầu tư Dệt may Vĩnh PhúcCTCP Đầu tư Dệt may Vĩnh PhúcUPCOM · 02/10600—0,14-79,5%-15,8%—17.44052,3
G36Tổng Công ty 36 - CTCPTổng Công ty 36 - CTCPUPCOM · 02/107.70037,00,732,0%0,6%-3,1%61.00535,6
GCFCTCP Thực phẩm G.CCTCP Thực phẩm G.CUPCOM · 02/1018.00015,31,177,6%6,1%-39,2%14.93540,5
GDACTCP Tôn Đông ÁCTCP Tôn Đông ÁUPCOM · 02/1012.5007,00,466,5%2,2%+18,4%24.61560,5
GDHCTCP Tập đoàn GDCCTCP Tập đoàn GDCUPCOM · 02/108.800—0,67———1.72048,4
GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức ThànhCTCP Chế biến Gỗ Đức ThànhSX Hàng gia dụng · 02/1015.7005,61,2021,6%12,1%+20,6%11.90543,3
GDWCTCP Cấp nước Gia ĐịnhCTCP Cấp nước Gia ĐịnhTiện ích · 02/1028.0008,11,6119,9%9,0%-16,2%23038,0
GGGCTCP Ô tô Giải PhóngCTCP Ô tô Giải PhóngUPCOM · 02/103.100———-41,4%—2.39087,7
GHCCTCP Thủy điện Gia LaiCTCP Thủy điện Gia LaiTiện ích · 02/1023.9507,40,9312,6%9,8%-23,2%5.40044,5
GICCTCP VSC Green LogisticsCTCP VSC Green LogisticsVận tải - kho bãi · 02/1011.40021,20,793,7%3,5%-10,9%1.24248,3

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.