Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
Bước lọc185 mãKL TB 20 phiên 100.000–1.000.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE ↓ |
|---|---|---|---|---|
| LTGCTCP Tập đoàn Lộc Trời | CTCP Tập đoàn Lộc TrờiUPCOM · 19/06 | 5.300 | 658,6 | 0,0% |
| HTNCTCP Hưng Thịnh Incons | CTCP Hưng Thịnh InconsXây dựng · 02/10 | 7.330 | — | -0,4% |
| SRACTCP Sara Việt Nam | CTCP Sara Việt NamBán buôn · 02/10 | 1.800 | — | -0,4% |
| SHNCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà NộiBán buôn · 02/10 | 8.000 | — | -0,5% |
| AAHCTCP Hợp Nhất | CTCP Hợp NhấtUPCOM · 02/10 | 1.700 | — | -1,4% |
| TSCCTCP Vật tư Kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ | CTCP Vật tư Kỹ thuật nông nghiệp Cần ThơBán buôn · 02/10 | 1.770 | — | -1,5% |
| FIRCTCP Địa ốc First Real | CTCP Địa ốc First RealBất động sản · 02/10 | 2.500 | — | -1,7% |
| TTHCTCP Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành | CTCP Thương mại và Dịch vụ Tiến ThànhBán buôn · 02/10 | 2.100 | — | -1,9% |
| CVNCTCP Vinam | CTCP VinamUPCOM · 02/10 | 1.200 | — | -2,2% |
| AAVCTCP AAV Group | CTCP AAV GroupUPCOM · 02/10 | 5.900 | — | -2,7% |
| AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt MỹSX Phụ trợ · 02/10 | 1.200 | — | -3,6% |
| PVXTổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam | Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt NamUPCOM · 02/10 | 1.400 | — | -4,7% |
| PV2CTCP Genea Capital | CTCP Genea CapitalBất động sản · 02/10 | 2.400 | — | -5,0% |
| APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương | CTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình DươngBất động sản · 02/10 | 4.200 | — | -5,1% |
| SPICTCP Spiral Galaxy | CTCP Spiral GalaxyUPCOM · 02/10 | 1.800 | — | -6,2% |
| KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim VĩUPCOM · 02/10 | 1.000 | — | -6,3% |
| TNHCTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH | CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNHChăm sóc sức khỏe · 02/10 | 5.820 | — | -6,5% |
| DAHCTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á | CTCP Tập đoàn Khách sạn Đông ÁDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí · 02/10 | 2.180 | — | -7,8% |
| IDJCTCP Đầu tư IDJ Việt Nam | CTCP Đầu tư IDJ Việt NamBất động sản · 02/10 | 2.800 | — | -9,1% |
| ST8CTCP Tập đoàn ST8 | CTCP Tập đoàn ST8Bán buôn · 02/10 | 2.200 | — | -10,7% |
| PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex | CTCP Xuất nhập khẩu PetrolimexBán buôn · 02/10 | 7.260 | — | -15,0% |
| ARTCTCP Chứng khoán ARTEX | CTCP Chứng khoán ARTEXUPCOM · 02/10 | 1.300 | — | -17,6% |
| FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam | CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt NamBán buôn · 02/10 | 1.100 | — | -27,9% |
| ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 2.690 | — | -55,8% |
| VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt PhátBán buôn · 02/10 | 1.370 | — | -76,2% |
| HNGCTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia LaiUPCOM · 02/10 | 6.100 | — | -81,1% |
| HHGCTCP Hoàng Hà | CTCP Hoàng HàUPCOM · 02/10 | 900 | — | -105,8% |
| DDGCTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương | CTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông DươngUPCOM · 02/10 | 900 | — | -124,9% |
| DCSCTCP Tập đoàn EDX | CTCP Tập đoàn EDXUPCOM · 02/10 | 600 | — | -3.024,6% |
| AANCTCP Lương thực A An | CTCP Lương thực A AnNông - Lâm - Ngư · 02/10 | 15.250 | — | — |
| DAGCTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á | CTCP Tập đoàn Nhựa Đông ÁUPCOM · 02/10 | 1.400 | — | — |
| DFFCTCP Tập đoàn Đua Fat | CTCP Tập đoàn Đua FatUPCOM · 02/10 | 400 | — | — |
| POMCTCP Thép Pomina | CTCP Thép PominaUPCOM · 02/10 | 3.100 | — | — |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCPKhai khoáng · 02/10 | 12.100 | — | — |
| VKCCTCP VKC Holdings | CTCP VKC HoldingsUPCOM · 02/10 | 1.300 | — | — |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
