Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
164
phiên 02/10
Giảm
249
phiên 02/10
Đứng
460
phiên 02/10
Bước lọc1.053 mãKL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngVận tải - kho bãi · 02/109.6003,20,4915,0%7,2%+71,9%98548,6
PTTCTCP Vận tải Dầu khí Đông DươngCTCP Vận tải Dầu khí Đông DươngUPCOM · 02/107.6006,70,517,7%3,6%-25,3%7633,6
PTVCTCP Thương mại Dầu khíCTCP Thương mại Dầu khíUPCOM · 02/104.60093,60,410,4%0,3%+30,8%14.46048,8
PTXCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ TĩnhCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ TĩnhBán buôn · 02/1021.7005,21,3826,6%8,2%+32,8%061,8
PVETổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCPTổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCPUPCOM · 02/102.00024,9——0,2%+111,5%8.52039,9
PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt NamCTCP Kinh doanh LPG Việt NamTiện ích · 02/106.00013,10,473,6%1,0%+10,2%91.21053,1
PVHCTCP Xây lắp Dầu khí Thanh HóaCTCP Xây lắp Dầu khí Thanh HóaUPCOM · 02/10600—0,29-19,7%-1,6%—2.69558,8
PVICTCP PVICTCP PVIBảo hiểm · 02/1065.70011,61,6214,0%2,8%+36,8%19.39052,0
PVLCTCP Địa ốc Dầu khíCTCP Địa ốc Dầu khíUPCOM · 02/102.400—0,83-0,0%-0,0%—65.78564,5
PVMCTCP Máy - Thiết bị Dầu khíCTCP Máy - Thiết bị Dầu khíUPCOM · 02/1019.00022,11,044,7%2,2%-28,5%6560,7
PVOCTCP Dầu nhờn PV OilCTCP Dầu nhờn PV OilUPCOM · 02/105.900—————13.90053,3
PVRCTCP Đầu tư PVR Hà NộiCTCP Đầu tư PVR Hà NộiUPCOM · 02/10900—0,10-0,3%-0,1%—1.08245,3
PVVCTCP Vinaconex 39CTCP Vinaconex 39UPCOM · 02/101.5000,4——16,8%—13073,0
PVYCTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khíCTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khíUPCOM · 02/101.800———-0,1%—2.39056,6
PWSCTCP Cấp thoát nước Phú YênCTCP Cấp thoát nước Phú YênUPCOM · 29/0914.50023,31,335,7%5,0%-24,7%1.41557,5
PXACTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ AnCTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ AnUPCOM · 02/10600—0,39-21,5%-2,7%-310,6%34035,3
PXICTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khíCTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khíUPCOM · 02/1050062,80,110,2%0,1%-85,8%19.76033,0
PXLCTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long SơnCTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long SơnUPCOM · 02/1010.7001.209,31,070,1%0,1%+116,8%23.13053,8
PXMCTCP Xây lắp Dầu khí Miền TrungCTCP Xây lắp Dầu khí Miền TrungUPCOM · 02/10300———-48,3%—3.05537,7
PXSCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khíCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khíUPCOM · 02/102.3009,51,4515,3%1,5%+18,0%28.27029,7
PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khíCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khíUPCOM · 02/101.20019,20,412,2%0,7%-33,6%14.02534,4
QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng BìnhCTCP Xuất nhập khẩu Quảng BìnhUPCOM · 02/10600—0,20-37,2%-32,7%—61.37574,4
QCCCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thôngCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thôngUPCOM · 02/108.8007,70,617,9%6,5%—1.57932,3
QCGCTCP Quốc Cường Gia LaiCTCP Quốc Cường Gia LaiBất động sản · 02/109.8808,10,556,8%4,2%+191,8%82.02543,4
QHDCTCP Que hàn điện Việt ĐứcCTCP Que hàn điện Việt ĐứcSX Thiết bị, máy móc · 02/1049.0009,72,2323,0%16,0%+124,5%061,0
QHWCTCP Nước khoáng Quảng NinhCTCP Nước khoáng Quảng NinhUPCOM · 02/1032.800—2,32———36043,4
QNCCTCP Xi măng và Xây dựng Quảng NinhCTCP Xi măng và Xây dựng Quảng NinhUPCOM · 02/105.5008,50,455,3%1,8%-4,1%98053,1
QNPCTCP Cảng Quy NhơnCTCP Cảng Quy NhơnVận tải - kho bãi · 02/1030.5007,61,3317,5%10,6%+37,7%1.38539,4
QNWCTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng NgãiCTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng NgãiUPCOM · 02/1015.5007,71,1815,3%12,5%+20,4%16021,6
QPHCTCP Thủy điện Quế PhongCTCP Thủy điện Quế PhongUPCOM · 30/0934.2008,02,0926,1%21,3%+15,9%2.54050,7
QSTCTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng NinhCTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng NinhCông nghệ và thông tin · 02/1019.0003,71,0628,6%12,6%+27,2%1.79017,9
QTCCTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng NamCTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng NamXây dựng · 02/1031.50013,31,9414,5%11,4%+80,4%4.76647,1
QTPCTCP Nhiệt điện Quảng NinhCTCP Nhiệt điện Quảng NinhUPCOM · 02/1010.8004,10,8220,3%15,7%+101,4%97.64027,5
RALCTCP Bóng đèn Phích nước Rạng ĐôngCTCP Bóng đèn Phích nước Rạng ĐôngThiết bị điện · 02/1073.5004,10,5012,2%4,6%-1,8%2.92536,3
RCCCTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt NamCTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt NamUPCOM · 02/1019.700—1,66-1,2%-0,4%—1.02157,0
RCDCTCP Xây dựng - Địa ốc Cao suCTCP Xây dựng - Địa ốc Cao suUPCOM · 05/062.000—————7.34557,3
RCLCTCP Địa ốc Chợ LớnCTCP Địa ốc Chợ LớnBất động sản · 02/1011.10015,70,533,4%2,0%⚠ +547,2%5.73647,5
RGGCTCP Regal GroupCTCP Regal GroupUPCOM · 02/1044.200141,93,622,5%1,1%—6566,5
RICCTCP Quốc tế Hoàng GiaCTCP Quốc tế Hoàng GiaUPCOM · 02/104.90076,10,590,8%0,5%—63838,1
RTBCTCP Cao su Tân BiênCTCP Cao su Tân BiênUPCOM · 02/1025.0004,90,6914,1%12,6%+9,5%1.61849,0
RYGCTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng GiaCTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng GiaSX Hàng gia dụng · 02/108.3005,10,469,0%2,3%+95,0%45.56852,8
S12CTCP Sông Đà 12CTCP Sông Đà 12UPCOM · 02/102.000—————15546,3
S4ACTCP Thủy điện Sê San 4ACTCP Thủy điện Sê San 4ATiện ích · 02/1031.6007,52,2529,8%19,6%+61,5%69541,5
S55CTCP Sông Đà 505CTCP Sông Đà 505Xây dựng · 25/0959.9005,40,5510,3%5,3%+10,9%48047,1
S72CTCP Sông Đà 7.02CTCP Sông Đà 7.02UPCOM · 02/106.00011,00,555,0%3,1%-11,3%16063,3
S74CTCP Sông Đà 7.04CTCP Sông Đà 7.04UPCOM · 02/1014.800—0,83-2,0%-1,8%-1.613,3%5650,0
S99CTCP SCICTCP SCIXây dựng · 02/107.4008,90,394,4%1,8%⚠ +228,5%18.57542,1
SACCTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài GònCTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài GònUPCOM · 02/1010.900—————1.26850,6
SAFCTCP Lương thực Thực phẩm SafocoCTCP Lương thực Thực phẩm SafocoThực phẩm - Đồ uống · 01/1056.70014,14,3631,0%17,3%+0,1%6.35051,4
SASCTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn NhấtCTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn NhấtUPCOM · 02/1034.2005,42,6749,3%30,8%+57,2%16.77562,7

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.