Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 164
- phiên 02/10
- Giảm
- 249
- phiên 02/10
- Đứng
- 460
- phiên 02/10
Bước lọc1.053 mãKL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngVận tải - kho bãi · 02/10 | 9.600 | 3,2 | 15,0% |
| PTTCTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương | CTCP Vận tải Dầu khí Đông DươngUPCOM · 02/10 | 7.600 | 6,7 | 7,7% |
| PTVCTCP Thương mại Dầu khí | CTCP Thương mại Dầu khíUPCOM · 02/10 | 4.600 | 93,6 | 0,4% |
| PTXCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ TĩnhBán buôn · 02/10 | 21.700 | 5,2 | 26,6% |
| PVETổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCP | Tổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCPUPCOM · 02/10 | 2.000 | 24,9 | — |
| PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | CTCP Kinh doanh LPG Việt NamTiện ích · 02/10 | 6.000 | 13,1 | 3,6% |
| PVHCTCP Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa | CTCP Xây lắp Dầu khí Thanh HóaUPCOM · 02/10 | 600 | — | -19,7% |
| PVICTCP PVI | CTCP PVIBảo hiểm · 02/10 | 65.700 | 11,6 | 14,0% |
| PVLCTCP Địa ốc Dầu khí | CTCP Địa ốc Dầu khíUPCOM · 02/10 | 2.400 | — | -0,0% |
| PVMCTCP Máy - Thiết bị Dầu khí | CTCP Máy - Thiết bị Dầu khíUPCOM · 02/10 | 19.000 | 22,1 | 4,7% |
| PVOCTCP Dầu nhờn PV Oil | CTCP Dầu nhờn PV OilUPCOM · 02/10 | 5.900 | — | — |
| PVRCTCP Đầu tư PVR Hà Nội | CTCP Đầu tư PVR Hà NộiUPCOM · 02/10 | 900 | — | -0,3% |
| PVVCTCP Vinaconex 39 | CTCP Vinaconex 39UPCOM · 02/10 | 1.500 | 0,4 | — |
| PVYCTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khí | CTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khíUPCOM · 02/10 | 1.800 | — | — |
| PWSCTCP Cấp thoát nước Phú Yên | CTCP Cấp thoát nước Phú YênUPCOM · 29/09 | 14.500 | 23,3 | 5,7% |
| PXACTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An | CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ AnUPCOM · 02/10 | 600 | — | -21,5% |
| PXICTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí | CTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khíUPCOM · 02/10 | 500 | 62,8 | 0,2% |
| PXLCTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long Sơn | CTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long SơnUPCOM · 02/10 | 10.700 | 1.209,3 | 0,1% |
| PXMCTCP Xây lắp Dầu khí Miền Trung | CTCP Xây lắp Dầu khí Miền TrungUPCOM · 02/10 | 300 | — | — |
| PXSCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí | CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khíUPCOM · 02/10 | 2.300 | 9,5 | 15,3% |
| PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí | CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khíUPCOM · 02/10 | 1.200 | 19,2 | 2,2% |
| QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình | CTCP Xuất nhập khẩu Quảng BìnhUPCOM · 02/10 | 600 | — | -37,2% |
| QCCCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thôngUPCOM · 02/10 | 8.800 | 7,7 | 7,9% |
| QCGCTCP Quốc Cường Gia Lai | CTCP Quốc Cường Gia LaiBất động sản · 02/10 | 9.880 | 8,1 | 6,8% |
| QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức | CTCP Que hàn điện Việt ĐứcSX Thiết bị, máy móc · 02/10 | 49.000 | 9,7 | 23,0% |
| QHWCTCP Nước khoáng Quảng Ninh | CTCP Nước khoáng Quảng NinhUPCOM · 02/10 | 32.800 | — | — |
| QNCCTCP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh | CTCP Xi măng và Xây dựng Quảng NinhUPCOM · 02/10 | 5.500 | 8,5 | 5,3% |
| QNPCTCP Cảng Quy Nhơn | CTCP Cảng Quy NhơnVận tải - kho bãi · 02/10 | 30.500 | 7,6 | 17,5% |
| QNWCTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi | CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng NgãiUPCOM · 02/10 | 15.500 | 7,7 | 15,3% |
| QPHCTCP Thủy điện Quế Phong | CTCP Thủy điện Quế PhongUPCOM · 30/09 | 34.200 | 8,0 | 26,1% |
| QSTCTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng Ninh | CTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng NinhCông nghệ và thông tin · 02/10 | 19.000 | 3,7 | 28,6% |
| QTCCTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam | CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng NamXây dựng · 02/10 | 31.500 | 13,3 | 14,5% |
| QTPCTCP Nhiệt điện Quảng Ninh | CTCP Nhiệt điện Quảng NinhUPCOM · 02/10 | 10.800 | 4,1 | 20,3% |
| RALCTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng ĐôngThiết bị điện · 02/10 | 73.500 | 4,1 | 12,2% |
| RCCCTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam | CTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt NamUPCOM · 02/10 | 19.700 | — | -1,2% |
| RCDCTCP Xây dựng - Địa ốc Cao su | CTCP Xây dựng - Địa ốc Cao suUPCOM · 05/06 | 2.000 | — | — |
| RCLCTCP Địa ốc Chợ Lớn | CTCP Địa ốc Chợ LớnBất động sản · 02/10 | 11.100 | 15,7 | 3,4% |
| RGGCTCP Regal Group | CTCP Regal GroupUPCOM · 02/10 | 44.200 | 141,9 | 2,5% |
| RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia | CTCP Quốc tế Hoàng GiaUPCOM · 02/10 | 4.900 | 76,1 | 0,8% |
| RTBCTCP Cao su Tân Biên | CTCP Cao su Tân BiênUPCOM · 02/10 | 25.000 | 4,9 | 14,1% |
| RYGCTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia | CTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng GiaSX Hàng gia dụng · 02/10 | 8.300 | 5,1 | 9,0% |
| S12CTCP Sông Đà 12 | CTCP Sông Đà 12UPCOM · 02/10 | 2.000 | — | — |
| S4ACTCP Thủy điện Sê San 4A | CTCP Thủy điện Sê San 4ATiện ích · 02/10 | 31.600 | 7,5 | 29,8% |
| S55CTCP Sông Đà 505 | CTCP Sông Đà 505Xây dựng · 25/09 | 59.900 | 5,4 | 10,3% |
| S72CTCP Sông Đà 7.02 | CTCP Sông Đà 7.02UPCOM · 02/10 | 6.000 | 11,0 | 5,0% |
| S74CTCP Sông Đà 7.04 | CTCP Sông Đà 7.04UPCOM · 02/10 | 14.800 | — | -2,0% |
| S99CTCP SCI | CTCP SCIXây dựng · 02/10 | 7.400 | 8,9 | 4,4% |
| SACCTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn | CTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài GònUPCOM · 02/10 | 10.900 | — | — |
| SAFCTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | CTCP Lương thực Thực phẩm SafocoThực phẩm - Đồ uống · 01/10 | 56.700 | 14,1 | 31,0% |
| SASCTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn NhấtUPCOM · 02/10 | 34.200 | 5,4 | 49,3% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
