Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc254 mãRSI14 ≤ 30 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E ↑P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
HQCCTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng QuânCTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng QuânBất động sản · 02/101.86015,80,201,2%0,8%+166,3%2,53 tr25,0
FTSCTCP Chứng khoán FPTCTCP Chứng khoán FPTChứng khoán · 02/1018.50016,71,599,5%2,9%-7,2%620.20525,7
C92CTCP Xây dựng và Đầu tư 492CTCP Xây dựng và Đầu tư 492UPCOM · 02/103.10017,20,271,5%0,3%-45,0%21022,0
APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình DươngCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình DươngChứng khoán · 02/105.20017,50,543,1%3,1%—455.95627,5
HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo ĐiềnCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo ĐiềnBất động sản · 02/102.29017,90,211,2%1,2%-11,5%59.21023,7
VMSCTCP Phát triển Hàng HảiCTCP Phát triển Hàng HảiVận tải - kho bãi · 02/1036.00019,32,0810,8%6,2%+8,5%1017,4
CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu LongCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu LongBất động sản · 02/103.31019,70,301,5%0,9%-74,0%34.62527,0
HLDCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HudlandCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HudlandBất động sản · 02/1012.70020,01,075,4%1,3%⚠ +469,8%7.17027,1
SD7CTCP Sông Đà 7CTCP Sông Đà 7UPCOM · 02/101.70020,00,150,7%0,4%⚠ +2.331,9%4950,0
BKGCTCP Đầu tư BKG Việt NamCTCP Đầu tư BKG Việt NamSX Phụ trợ · 02/101.66020,20,160,8%0,7%-52,6%130.63523,6
D2DCTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2Bất động sản · 02/1022.10020,50,924,5%2,3%-89,4%118.19529,9
KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCPTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCPBất động sản · 02/1025.20020,50,884,3%1,6%-18,3%1,19 tr16,5
FCNCTCP FECONCTCP FECONXây dựng · 02/1010.30020,60,482,3%0,7%⚠ +290,4%674.80524,9
C4GCTCP Tập đoàn CIENCO4CTCP Tập đoàn CIENCO4UPCOM · 02/104.70022,20,421,9%0,8%-26,8%144.93323,0
INCCTCP Tư vấn Đầu tư IDICOCTCP Tư vấn Đầu tư IDICODịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/1012.00022,21,044,7%3,8%+97,2%02,4
TARCTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung AnCTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung AnUPCOM · 02/102.30022,50,150,7%0,3%—90.11528,5
SCICTCP SCI E&CCTCP SCI E&CXây dựng · 02/108.50024,70,582,4%0,8%—29.57029,4
CCTCTCP Cảng Cần ThơCTCP Cảng Cần ThơUPCOM · 02/107.70024,80,763,1%2,4%+69,4%101,7
VC7CTCP Tập đoàn BGICTCP Tập đoàn BGIBất động sản · 02/106.10025,50,471,9%0,7%+64,5%62.84017,7
BHITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà NộiTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà NộiUPCOM · 02/106.90026,10,562,1%0,6%—4019,8
HUTCTCP TascoCTCP TascoXây dựng · 02/1012.30026,40,732,7%0,9%⚠ +209,3%1,35 tr27,0
BCCCTCP Xi măng Bỉm SơnCTCP Xi măng Bỉm SơnVật liệu xây dựng · 02/105.50026,50,381,4%0,7%+17,5%23.04029,8
TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến LênCTCP Tập đoàn Thép Tiến LênBán buôn · 02/102.86026,50,250,9%0,5%—120.5353,5
NKGCTCP Thép Nam KimCTCP Thép Nam KimVật liệu xây dựng · 02/109.20027,20,592,2%0,9%-30,7%1,58 tr18,4
ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân TạoCTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân TạoUPCOM · 02/102.30029,10,200,7%0,6%-26,8%00,4
CEOCTCP Tập đoàn C.E.OCTCP Tập đoàn C.E.OBất động sản · 02/1010.50031,10,912,9%1,8%-4,7%4,83 tr28,3
VIWTổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt NamTổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt NamUPCOM · 02/1019.90036,11,504,2%1,7%⚠ +605,0%81.12817,0
MSTCTCP Đầu tư MSTCTCP Đầu tư MSTXây dựng · 02/109.00036,30,862,4%0,8%+32,9%1,10 tr29,3
CX8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8Xây dựng · 02/109.50040,70,892,2%0,5%+17,3%9460,5
VBHCTCP Điện tử Bình HòaCTCP Điện tử Bình HòaUPCOM · 02/108.50041,31,634,0%3,5%—8529,6
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng · 02/1068.40041,92,054,9%0,3%-73,4%3,04 tr27,7
CPICTCP Đầu tư Cảng Cái LânCTCP Đầu tư Cảng Cái LânUPCOM · 02/103.20044,5——4,1%+0,7%2013,3
NTLCTCP Phát triển Đô thị Từ LiêmCTCP Phát triển Đô thị Từ LiêmBất động sản · 02/1011.40048,00,841,8%1,4%—629.49528,4
CC1Tổng Công ty Xây dựng Số 1 - CTCPTổng Công ty Xây dựng Số 1 - CTCPUPCOM · 02/1033.00054,82,895,3%1,2%+4,5%33828,6
CENCTCP CENCON Việt NamCTCP CENCON Việt NamUPCOM · 02/101.30068,50,130,2%0,2%—18.95024,0
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhXây dựng · 02/1011.75071,60,610,9%0,3%+168,7%7,15 tr26,0
HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyBán buôn · 02/109.10088,80,240,3%0,2%-98,8%946.65027,3
KOSCTCP KOSYCTCP KOSYBất động sản · 02/1014.700118,71,351,1%0,5%+75,1%133.3601,9
CTFCTCP City AutoCTCP City AutoBán lẻ · 02/1018.350121,51,611,3%0,4%-61,3%268.98526,9
APGCTCP Chứng khoán APGCTCP Chứng khoán APGChứng khoán · 02/104.220138,90,400,3%0,1%—132.24526,3
ATSCTCP Tập đoàn Đầu tư ATSCTCP Tập đoàn Đầu tư ATSHNX · 02/1023.400140,51,841,3%0,9%+53,4%92018,7
LCDCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điệnCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điệnXây dựng · 02/1019.600209,30,960,5%0,1%+47,9%17.5050,0
AATCTCP Tập Đoàn Tiên Sơn Thanh HóaCTCP Tập Đoàn Tiên Sơn Thanh HóaSX Hàng gia dụng · 02/101.820246,80,170,1%0,0%—23.02011,4
THDCTCP ThaiholdingsCTCP ThaiholdingsXây dựng · 02/10109.000275,68,293,0%2,8%+75,4%5.98627,0
LTGCTCP Tập đoàn Lộc TrờiCTCP Tập đoàn Lộc TrờiUPCOM · 19/065.300658,60,180,0%0,0%-99,5%164.71529,7
TTBCTCP TTBGroupCTCP TTBGroupUPCOM · 02/101.800964,90,180,0%0,0%-77,9%00,1
ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnSX Nhựa - Hóa chất · 02/102.690—0,54-55,8%-46,8%—128.27027,4
APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình DươngCTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình DươngBất động sản · 02/104.200—0,41-5,1%-2,0%-2.403,7%128.11517,1
APLCTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMICTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMIUPCOM · 02/1011.500——————7,2
APTCTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài GònCTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài GònUPCOM · 02/101.400——————0,1

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.