Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
262
phiên 05/10
Giảm
277
phiên 05/10
Đứng
569
phiên 05/10
Bước lọc739 mãROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA ↓LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
VMGCTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng TàuCTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng TàuUPCOM · 02/101.900—0,44-12,0%-3,9%-149,3%1.67518,7
VPACTCP Vận tải Hoá Dầu VPCTCP Vận tải Hoá Dầu VPUPCOM · 02/101.700———-4,0%—518,7
DLDCTCP Du lịch Đắk LắkCTCP Du lịch Đắk LắkUPCOM · 05/106.800—1,01-10,8%-4,4%—11547,7
HNGCTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia LaiCTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia LaiUPCOM · 05/106.000—5,59-81,1%-4,6%—866.67030,8
CSICTCP Chứng khoán KirinCTCP Chứng khoán KirinUPCOM · 05/1014.000—1,45-5,0%-4,8%—1.82027,2
HU3CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD3CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD3UPCOM · 05/102.800—0,20-8,9%-4,8%-4.258,1%3.28650,7
PV2CTCP Genea CapitalCTCP Genea CapitalBất động sản · 05/102.300—0,39-5,0%-4,8%—202.89969,0
VNICTCP Đầu tư Bất động sản Việt NamCTCP Đầu tư Bất động sản Việt NamUPCOM · 02/106.000—0,73-13,7%-4,8%—1.49648,7
PITCTCP Xuất nhập khẩu PetrolimexCTCP Xuất nhập khẩu PetrolimexBán buôn · 05/107.570—1,18-15,0%-4,9%-3.002,5%180.35038,5
CPACTCP Cà phê Phước AnCTCP Cà phê Phước AnUPCOM · 05/108.600—6,63-15,3%-5,1%—053,4
HAPCTCP Tập đoàn HapacoCTCP Tập đoàn HapacoSX Phụ trợ · 05/107.150—0,65-5,7%-5,1%-183,1%67.82546,9
YBCCTCP Xi măng và Khoáng sản Yên BáiCTCP Xi măng và Khoáng sản Yên BáiUPCOM · 02/105.800—2,07-146,0%-5,2%—12537,1
AGFCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An GiangCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An GiangUPCOM · 05/101.800———-5,3%—2947,6
IDJCTCP Đầu tư IDJ Việt NamCTCP Đầu tư IDJ Việt NamBất động sản · 05/102.900—0,26-9,1%-5,4%-290,2%327.29022,0
SDDCTCP Đầu tư và Xây lắp Sông ĐàCTCP Đầu tư và Xây lắp Sông ĐàUPCOM · 05/101.300—0,28-14,3%-5,4%—9.93649,5
DNDCTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng NaiCTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng NaiUPCOM · 05/108.100—0,74-9,1%-5,5%—30451,2
BOTCTCP BOT Cầu Thái HàCTCP BOT Cầu Thái HàUPCOM · 05/101.200———-5,6%—96.59718,9
LMHCTCP Quốc Tế HoldingCTCP Quốc Tế HoldingUPCOM · 02/10800———-5,6%—41.98033,3
KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim VĩCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim VĩUPCOM · 05/101.000—0,12-6,3%-5,8%—143.77549,0
PCGCTCP Đầu tư Phát triển Gas Đô thịCTCP Đầu tư Phát triển Gas Đô thịUPCOM · 05/104.200—0,55-8,7%-5,8%—12.84068,7
SDGCTCP Sadico Cần ThơCTCP Sadico Cần ThơSX Nhựa - Hóa chất · 05/107.000—0,30-16,8%-5,8%-1.551,2%32557,9
PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông HậuCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông HậuUPCOM · 05/101.700—12,58-3.599,0%-5,9%—00,8
SJFCTCP Đầu tư Sao Thái DươngCTCP Đầu tư Sao Thái DươngUPCOM · 05/101.700—0,28-10,6%-5,9%-2.388,6%00,0
MHLCTCP Minh Hữu LiênCTCP Minh Hữu LiênUPCOM · 05/103.300—2,15-130,3%-6,0%—027,6
DSPCTCP Dịch vụ Du lịch Phú ThọCTCP Dịch vụ Du lịch Phú ThọUPCOM · 05/1013.000—1,80-6,5%-6,1%—1.05052,7
MICCTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng NamCTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng NamKhai khoáng · 05/108.000—0,82-11,2%-6,2%-192,4%75531,0
CANCTCP Đồ hộp Hạ LongCTCP Đồ hộp Hạ LongChế biến Thủy sản · 05/1020.600—0,78-13,2%-6,5%-226,7%523,4
KTTCTCP Tập đoàn Đầu tư KTTCTCP Tập đoàn Đầu tư KTTUPCOM · 05/102.300—1,22-430,6%-6,5%—039,7
MGRCTCP Tập đoàn MGROUPCTCP Tập đoàn MGROUPUPCOM · 05/104.600—0,66-6,9%-6,5%—522,0
VHGCTCP Đầu tư Phát triển Việt Trung NamCTCP Đầu tư Phát triển Việt Trung NamUPCOM · 02/101.600—1,83-6,8%-6,5%-474,5%94.60248,3
DAHCTCP Tập đoàn Khách sạn Đông ÁCTCP Tập đoàn Khách sạn Đông ÁDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí · 05/102.330—0,23-7,8%-6,8%-2.311,7%100.39556,9
UDCCTCP Đầu tư Xây dựng UDConsCTCP Đầu tư Xây dựng UDConsUPCOM · 02/102.600—0,71-46,3%-6,8%—12.64543,6
DTLCTCP Đại Thiên LộcCTCP Đại Thiên LộcVật liệu xây dựng · 05/1010.950—1,22-23,1%-7,1%—39078,6
HGTCTCP Du lịch Hương GiangCTCP Du lịch Hương GiangUPCOM · 05/1012.100—1,27-9,2%-7,3%-125,3%049,7
SSMCTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSMCTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSMSX Phụ trợ · 05/104.500—0,47-18,9%-7,5%—43043,5
KDMCTCP Tập Đoàn GCLCTCP Tập Đoàn GCLBán buôn · 05/1021.300—2,28-7,8%-7,6%-406,6%10.68151,5
DCTCTCP Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng NaiCTCP Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng NaiUPCOM · 05/10400———-7,9%—1.88546,3
DP2CTCP Dược phẩm Trung ương 2CTCP Dược phẩm Trung ương 2UPCOM · 05/104.900—1,61-27,8%-7,9%—15558,2
HVXCTCP Xi măng VICEM Hải VânCTCP Xi măng VICEM Hải VânUPCOM · 05/102.300—0,36-15,7%-7,9%—1.98549,5
POMCTCP Thép PominaCTCP Thép PominaUPCOM · 05/103.200———-8,4%—280.33538,5
BSGCTCP Xe khách Sài GònCTCP Xe khách Sài GònUPCOM · 05/108.000—1,38-10,9%-8,5%-218,5%031,1
SCDCTCP Nước giải khát Chương DươngCTCP Nước giải khát Chương DươngUPCOM · 02/1014.900———-8,5%—1538,7
ST8CTCP Tập đoàn ST8CTCP Tập đoàn ST8Bán buôn · 05/102.350—0,23-10,7%-8,5%-450,3%106.97564,2
L61CTCP Lilama 69-1CTCP Lilama 69-1UPCOM · 25/091.200———-8,6%—76540,9
VPCCTCP Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt NamCTCP Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt NamUPCOM · 02/102.200—0,31-23,0%-9,7%—58,2
AGMCTCP Xuất Nhập khẩu An GiangCTCP Xuất Nhập khẩu An GiangUPCOM · 05/102.300———-10,0%—38.66356,5
GKMCTCP GKM HoldingsCTCP GKM HoldingsVật liệu xây dựng · 05/101.100—0,12-13,9%-10,0%—018,5
E12CTCP Xây dựng Điện VNECO12CTCP Xây dựng Điện VNECO12UPCOM · 05/103.400—1,13-183,1%-10,1%—1.17541,9
EINCTCP Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện LựcCTCP Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện LựcUPCOM · 05/101.600—0,29-49,7%-10,2%—4.04748,5
TTFCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ gỗ Trường ThànhCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ gỗ Trường ThànhSX Hàng gia dụng · 02/101.440—5,46-243,9%-10,6%-1.632,7%1,04 tr35,6

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.