Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
Bước lọc314 mãP/B 1–2 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| CLICTCP Tập đoàn CNCTech | CTCP Tập đoàn CNCTechUPCOM · 02/10 | 25.200 | — | — |
| PVTTổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí | Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khíVận tải - kho bãi · 02/10 | 23.500 | 8,7 | 11,5% |
| SZCCTCP Sonadezi Châu Đức | CTCP Sonadezi Châu ĐứcBất động sản · 02/10 | 16.800 | 18,9 | 5,3% |
| TV1CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1UPCOM · 02/10 | 20.400 | 3,6 | 27,9% |
| VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons | CTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsXây dựng · 01/10 | 17.800 | 6,6 | 15,2% |
| AGRCTCP Chứng khoán Agribank | CTCP Chứng khoán AgribankChứng khoán · 02/10 | 11.650 | 15,5 | 6,5% |
| CFVCTCP Cà phê Thắng Lợi | CTCP Cà phê Thắng LợiUPCOM · 02/10 | 15.400 | 13,1 | 7,7% |
| DLDCTCP Du lịch Đắk Lắk | CTCP Du lịch Đắk LắkUPCOM · 02/10 | 6.800 | — | -10,8% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCPUPCOM · 02/10 | 17.200 | 6,1 | 16,5% |
| HMHCTCP Hải Minh | CTCP Hải MinhVận tải - kho bãi · 02/10 | 18.000 | 7,5 | 13,4% |
| NTTCTCP Dệt - May Nha Trang | CTCP Dệt - May Nha TrangUPCOM · 02/10 | 10.400 | 6,6 | 15,3% |
| VFGCTCP Khử trùng Việt Nam | CTCP Khử trùng Việt NamBán buôn · 02/10 | 42.250 | 5,1 | 19,7% |
| DP1CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1UPCOM · 02/10 | 28.600 | 4,8 | 21,4% |
| IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc | CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh PhúcBất động sản · 02/10 | 21.200 | 7,2 | 14,3% |
| NAVCTCP Nam Việt | CTCP Nam ViệtSX Hàng gia dụng · 02/10 | 13.800 | 7,4 | 13,7% |
| NVTCTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay | CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân BayDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí · 02/10 | 6.750 | 19,3 | 5,3% |
| VHMCTCP Vinhomes | CTCP VinhomesBất động sản · 05/10 | 68.300 | 3,5 | 29,1% |
| ABICTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam | CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp Việt NamUPCOM · 02/10 | 19.100 | 6,7 | 15,5% |
| DM7CTCP Dệt May 7 | CTCP Dệt May 7UPCOM · 02/10 | 19.400 | 4,9 | 21,1% |
| HDWCTCP Kinh doanh Nước sạch Hải Dương | CTCP Kinh doanh Nước sạch Hải DươngUPCOM · 02/10 | 16.000 | 8,0 | 12,8% |
| HNFCTCP Thực phẩm Hữu Nghị | CTCP Thực phẩm Hữu NghịUPCOM · 02/10 | 23.000 | 6,8 | 15,2% |
| PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamKhai khoáng · 02/10 | 33.500 | 8,2 | 12,6% |
| VSNCTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản | CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sảnUPCOM · 02/10 | 15.900 | 15,0 | 6,9% |
| HLTCTCP Dệt may Hoàng Thị Loan | CTCP Dệt may Hoàng Thị LoanUPCOM · 02/10 | 10.600 | — | — |
| HTMTổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP | Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCPUPCOM · 02/10 | 10.300 | — | -1,4% |
| INCCTCP Tư vấn Đầu tư IDICO | CTCP Tư vấn Đầu tư IDICODịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/10 | 12.000 | 22,2 | 4,7% |
| LAWCTCP Cấp thoát nước Long An | CTCP Cấp thoát nước Long AnUPCOM · 28/09 | 19.500 | 8,1 | 12,9% |
| NDTTổng Công ty cổ phần Dệt May Nam Định | Tổng Công ty cổ phần Dệt May Nam ĐịnhUPCOM · 02/10 | 4.800 | 2,3 | 46,1% |
| PGCTổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP | Tổng Công ty Gas Petrolimex - CTCPTiện ích · 02/10 | 14.750 | 5,9 | 17,6% |
| PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCPSX Phụ trợ · 02/10 | 18.400 | 10,6 | 9,8% |
| PVMCTCP Máy - Thiết bị Dầu khí | CTCP Máy - Thiết bị Dầu khíUPCOM · 02/10 | 19.000 | 22,1 | 4,7% |
| TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang | CTCP Công nghiệp Tung KuangVật liệu xây dựng · 02/10 | 11.900 | 28,9 | 3,6% |
| AANCTCP Lương thực A An | CTCP Lương thực A AnNông - Lâm - Ngư · 02/10 | 15.250 | — | — |
| ABTCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến TreChế biến Thủy sản · 02/10 | 50.000 | 4,9 | 21,6% |
| BSLCTCP Bia Sài Gòn - Sông Lam | CTCP Bia Sài Gòn - Sông LamUPCOM · 02/10 | 12.500 | 6,3 | 16,8% |
| DDVCTCP DAP - VINACHEM | CTCP DAP - VINACHEMUPCOM · 02/10 | 15.800 | 3,9 | 26,9% |
| PBTCTCP Bao bì và Thương mại dầu khí Bình Sơn | CTCP Bao bì và Thương mại dầu khí Bình SơnUPCOM · 02/10 | 11.900 | 10,0 | 10,6% |
| QSTCTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng Ninh | CTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng NinhCông nghệ và thông tin · 02/10 | 19.000 | 3,7 | 28,6% |
| VRGCTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam | CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt NamUPCOM · 02/10 | 13.100 | 9,3 | 11,5% |
| XHCCTCP Xuân Hòa Việt Nam | CTCP Xuân Hòa Việt NamUPCOM · 02/10 | 18.000 | 241,0 | 0,4% |
| CMWCTCP Cấp nước Cà Mau | CTCP Cấp nước Cà MauUPCOM · 02/10 | 11.900 | 10,3 | 10,5% |
| HBDCTCP Bao Bì PP Bình Dương | CTCP Bao Bì PP Bình DươngUPCOM · 02/10 | 15.700 | — | — |
| HLDCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hudland | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HudlandBất động sản · 02/10 | 12.700 | 20,0 | 5,4% |
| ILCCTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài | CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoàiUPCOM · 02/10 | 5.500 | — | — |
| ORSCTCP Chứng khoán Tiên Phong | CTCP Chứng khoán Tiên PhongChứng khoán · 02/10 | 13.350 | 21,1 | 5,1% |
| PXLCTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long Sơn | CTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long SơnUPCOM · 02/10 | 10.700 | 1.209,3 | 0,1% |
| SBGCTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba | CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao SibaSX Thiết bị, máy móc · 02/10 | 13.950 | 12,5 | 8,5% |
| STHCTCP STH Holdings | CTCP STH HoldingsUPCOM · 28/09 | 23.800 | 14,7 | 7,3% |
| TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNGSX Hàng gia dụng · 02/10 | 16.600 | 4,9 | 21,8% |
| BMSCTCP Chứng khoán Bảo Minh | CTCP Chứng khoán Bảo MinhUPCOM · 02/10 | 12.200 | 15,0 | 7,1% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
