Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc728 mãP/B ≤ 1 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14 ↓
CCACTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cần ThơCTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cần ThơUPCOM · 02/1014.3005,10,8616,8%6,8%+46,9%14156,9
CPCCTCP Thuốc sát trùng Cần ThơCTCP Thuốc sát trùng Cần ThơSX Nhựa - Hóa chất · 02/1016.7008,80,869,8%6,2%+7,1%24656,9
EBSCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà NộiCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà NộiCông nghệ và thông tin · 02/1010.30034,00,752,2%1,8%-81,0%15056,9
NSTCTCP Ngân SơnCTCP Ngân SơnHNX · 02/1011.2004,90,6813,8%4,8%+15,6%4.33356,7
SHNCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà NộiCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà NộiBán buôn · 02/108.000—0,65-0,5%-0,1%-160,7%156.98056,7
MELCTCP Thép Mê LinCTCP Thép Mê LinBán buôn · 02/106.5007,80,354,5%1,5%-0,4%32756,6
AMCCTCP Khoáng sản Á ChâuCTCP Khoáng sản Á ChâuKhai khoáng · 02/1012.8005,90,9916,6%7,6%+55,8%80056,5
NTFCTCP Dược - Vật tư Y tế Nghệ AnCTCP Dược - Vật tư Y tế Nghệ AnUPCOM · 02/1012.000—0,99———556,2
V12CTCP Xây dựng Số 12CTCP Xây dựng Số 12Xây dựng · 02/1010.2008,90,738,2%1,8%+25,1%23556,2
VFRCTCP Vận tải và Thuê tàuCTCP Vận tải và Thuê tàuUPCOM · 01/109.7005,90,447,5%6,5%+53,1%46556,1
VGTTập đoàn Dệt May Việt NamTập đoàn Dệt May Việt NamUPCOM · 02/1011.3005,50,529,4%4,9%+61,7%278.13056,1
MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt NamCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt NamXây dựng · 02/105.000800,90,380,0%0,0%-89,2%5.02856,0
PHRCTCP Cao su Phước HòaCTCP Cao su Phước HòaSX Nhựa - Hóa chất · 02/1033.2004,80,9319,2%13,4%+83,8%523.85056,0
D11CTCP Địa ốc 11CTCP Địa ốc 11Bất động sản · 02/1011.40011,30,484,2%2,5%+71,1%4.40655,7
DRGCTCP Cao su Đắk LắkCTCP Cao su Đắk LắkUPCOM · 02/108.20010,70,767,2%4,8%-40,8%77555,6
ST8CTCP Tập đoàn ST8CTCP Tập đoàn ST8Bán buôn · 02/102.200—0,21-10,7%-8,5%-450,3%106.97555,6
TV1CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1UPCOM · 02/1020.4003,61,0027,9%14,6%+40,5%30.54655,6
MTSCTCP Vật tư - TKVCTCP Vật tư - TKVUPCOM · 02/109.0004,60,7616,4%3,5%+67,8%12555,5
C21CTCP Thế Kỷ 21CTCP Thế Kỷ 21UPCOM · 05/0619.40032,70,441,3%1,2%+42,5%5.39055,4
MDCCTCP Than Mông Dương - VinacominCTCP Than Mông Dương - VinacominKhai khoáng · 02/108.5007,90,648,2%2,0%-45,3%1.44055,4
PRTTổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCPTổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCPUPCOM · 02/109.90022,70,743,2%2,3%+22,4%2.38555,3
SVDCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ ĐăngCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ ĐăngSX Hàng gia dụng · 02/104.990122,60,530,4%0,3%-91,5%16.99055,3
DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngVật liệu xây dựng · 02/103.36030,30,341,1%0,8%—48555,1
NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà NộiTổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà NộiBất động sản · 02/107.65022,80,662,9%1,7%-69,2%127.68055,1
VSMCTCP Container Miền TrungCTCP Container Miền TrungVận tải - kho bãi · 02/1015.6006,10,7612,5%9,8%+3,1%70555,1
STDCTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây ĐôCTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây ĐôUPCOM · 02/105.70022,10,431,9%1,4%⚠ +238,6%94854,9
TNTCTCP Tập đoàn TNTCTCP Tập đoàn TNTKhai khoáng · 02/1010.40021,60,783,6%3,3%⚠ +671,2%12.37554,9
VINCTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt NamCTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt NamUPCOM · 02/1016.10023,50,723,1%2,9%-6,4%3254,8
THPCTCP Thủy sản và Thương mại Thuận PhướcCTCP Thủy sản và Thương mại Thuận PhướcUPCOM · 02/109.3005,00,5310,6%2,9%+110,5%2.47554,7
TV3CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/1015.2008,40,9010,7%5,8%-1,2%1.12554,7
CDOCTCP Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thịCTCP Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thịUPCOM · 02/101.60013,40,241,8%1,6%⚠ +1.083,5%34.47554,6
CQTCTCP Xi măng Quán Triều VVMICTCP Xi măng Quán Triều VVMIUPCOM · 01/106.90027,40,682,5%1,3%-67,3%65554,6
TTLTổng Công ty Thăng Long - CTCPTổng Công ty Thăng Long - CTCPXây dựng · 02/109.2008,10,577,1%1,3%—55054,5
LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền TrungCTCP Bất động sản Điện lực Miền TrungUPCOM · 01/104.800—0,44-6,8%-2,4%—1.28054,4
VLGCTCP VIMC LogisticsCTCP VIMC LogisticsUPCOM · 02/107.40015,30,644,2%2,4%-49,0%1.96054,4
L10CTCP Lilama 10CTCP Lilama 10Xây dựng · 02/1024.0003,60,7520,8%5,2%+182,7%45554,3
SBDCTCP Công nghệ Sao Bắc ĐẩuCTCP Công nghệ Sao Bắc ĐẩuUPCOM · 02/107.7005,40,6612,1%2,8%⚠ +213,7%1.82154,3
SCJCTCP Xi măng Sài SơnCTCP Xi măng Sài SơnUPCOM · 02/102.70013,20,221,7%0,8%-2,8%1.07654,3
SWCTổng Công ty cổ phần Đường sông Miền NamTổng Công ty cổ phần Đường sông Miền NamUPCOM · 02/1023.9004,60,7516,2%14,5%+15,3%2.79054,1
TJCCTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mạiCTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mạiVận tải - kho bãi · 02/109.20016,30,754,6%4,5%+47,2%2.99053,7
HIOCTCP Helio EnergyCTCP Helio EnergyUPCOM · 02/107.5003,10,4113,1%8,1%⚠ +566,7%2.05153,6
TCICTCP Chứng khoán Thành CôngCTCP Chứng khoán Thành CôngChứng khoán · 02/109.89081,40,871,1%0,6%-77,8%90.15553,6
BHPCTCP Bia Hà Nội - Hải PhòngCTCP Bia Hà Nội - Hải PhòngUPCOM · 02/109.000—0,50———47553,5
CSCCTCP Tập đoàn CotanaCTCP Tập đoàn CotanaBất động sản · 02/109.4007,30,425,8%2,5%⚠ +275,8%30.74953,5
DBTCTCP Dược phẩm Bến TreCTCP Dược phẩm Bến TreChăm sóc sức khỏe · 02/1013.20010,20,989,5%3,2%+71,5%3.50053,5
DS3CTCP DS3CTCP DS3Vận tải - kho bãi · 02/104.8007,30,527,1%4,5%-30,2%17753,5
ADGCTCP Clever GroupCTCP Clever GroupHOSE · 02/108.5007,70,445,7%4,4%+47,2%1.16053,4
BTDCTCP Bê tông Ly tâm Thủ ĐứcCTCP Bê tông Ly tâm Thủ ĐứcUPCOM · 02/1018.000—0,45———28753,4
CATCTCP Thủy sản Cà MauCTCP Thủy sản Cà MauUPCOM · 02/1014.000—0,81———22.30053,4
UNICTCP Đầu Tư Và Phát Triển Sao Mai ViệtCTCP Đầu Tư Và Phát Triển Sao Mai ViệtBán buôn · 02/108.200—0,81-0,0%-0,0%—3.08053,4

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.