Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
164
phiên 02/10
Giảm
249
phiên 02/10
Đứng
460
phiên 02/10
Bước lọc727 mãP/B ≤ 1 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ↑ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
HPBCTCP Bao bì PPCTCP Bao bì PPUPCOM · 05/1019.700—0,90———55050,5
HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà TiênCTCP Xi Măng Vicem Hà TiênVật liệu xây dựng · 05/1012.10011,90,907,5%5,0%+172,0%264.73451,5
MCCCTCP Gạch ngói Cao cấpCTCP Gạch ngói Cao cấpVật liệu xây dựng · 02/1013.20014,10,906,4%5,3%+20,9%5100,0
MZGCTCP MizaCTCP MizaSX Phụ trợ · 02/1011.9508,20,9010,9%2,8%+77,3%524.81047,3
SSCCTCP Giống cây trồng Miền NamCTCP Giống cây trồng Miền NamNông - Lâm - Ngư · 02/1021.250346,00,900,3%0,2%-97,0%19035,0
TNBCTCP Thép Nhà Bè - VNSTEELCTCP Thép Nhà Bè - VNSTEELUPCOM · 02/1010.50027,50,903,3%1,6%⚠ +206,6%23557,5
TV3CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/1015.2008,40,9010,7%5,8%-1,2%1.12554,7
DNECTCP Môi trường Đô thị Đà NẵngCTCP Môi trường Đô thị Đà NẵngUPCOM · 05/109.600—0,91———2.40550,3
HMHCTCP Hải MinhCTCP Hải MinhVận tải - kho bãi · 05/1016.2006,80,9113,4%11,5%+27,5%59545,3
HSPCTCP Sơn Tổng hợp Hà NộiCTCP Sơn Tổng hợp Hà NộiUPCOM · 05/1016.4004,10,9122,3%18,3%+103,5%79575,0
SHSCTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà NộiCTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà NộiChứng khoán · 05/1012.70011,40,918,0%3,6%+5,7%7,33 tr32,4
THMCTCP Tứ Hải Hà NamCTCP Tứ Hải Hà NamUPCOM · 02/109.500251,20,910,4%0,3%-93,4%2.77088,3
DWSCTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng ThápCTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng ThápUPCOM · 05/1013.8005,70,9216,3%5,7%+29,1%17560,3
HC3CTCP Xây dựng Số 3 Hải PhòngCTCP Xây dựng Số 3 Hải PhòngUPCOM · 05/1025.00010,90,928,4%7,8%+83,7%2.07044,4
KHDCTCP Khai thác Chế biến Khoáng sản Hải DươngCTCP Khai thác Chế biến Khoáng sản Hải DươngUPCOM · 02/1020.0004,00,9223,0%10,1%+17,8%095,5
KMTCTCP Kim khí Miền TrungCTCP Kim khí Miền TrungBán buôn · 02/1013.20018,30,925,0%0,7%-34,5%087,7
CVTCTCP CMCCTCP CMCVật liệu xây dựng · 02/1026.45019,80,934,7%1,5%-0,3%1.43552,5
D2DCTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2Bất động sản · 05/1022.25020,70,934,5%2,3%-89,4%118.19532,2
DKGCTCP Tập đoàn DamikCTCP Tập đoàn DamikUPCOM · 05/1011.00083,50,931,1%0,7%-85,7%579,0
DPRCTCP Cao su Đồng PhúCTCP Cao su Đồng PhúSX Nhựa - Hóa chất · 05/1038.0509,20,9310,1%7,3%+40,3%391.02552,3
PACCTCP Pin Ắc quy Miền NamCTCP Pin Ắc quy Miền NamThiết bị điện · 02/1014.10010,10,939,2%3,2%-26,7%110.02540,4
PHRCTCP Cao su Phước HòaCTCP Cao su Phước HòaSX Nhựa - Hóa chất · 02/1033.2004,80,9319,2%13,4%+83,8%523.85056,0
VNYCTCP Thuốc thú y Trung ương ICTCP Thuốc thú y Trung ương IUPCOM · 02/106.40013,40,936,9%4,6%+34,3%49564,4
VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nướcCTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nướcXây dựng · 02/1016.0504,80,9319,6%9,0%+38,1%61534,8
BCACTCP B.C.HCTCP B.C.HUPCOM · 05/1018.10029,10,943,2%0,9%—1.68046,0
CSMCTCP Công nghiệp Cao su Miền NamCTCP Công nghiệp Cao su Miền NamSản phẩm cao su · 05/1012.75023,40,944,0%1,5%-14,6%73.98541,8
GHCCTCP Thủy điện Gia LaiCTCP Thủy điện Gia LaiTiện ích · 05/1024.2007,40,9412,6%9,8%-23,2%5.40050,1
HTGTổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa ThọTổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa ThọSX Hàng gia dụng · 05/1033.2003,70,9425,6%7,9%-7,0%4.00044,0
NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy BảyCTCP Đầu tư Năm Bảy BảyBất động sản · 02/1017.000179,50,940,5%0,1%⚠ +1.376,4%28.80045,6
NHCCTCP Gạch ngói Nhị HiệpCTCP Gạch ngói Nhị HiệpVật liệu xây dựng · 02/1018.60011,80,947,9%6,8%⚠ +201,8%19024,2
TRACTCP TraphacoCTCP TraphacoChăm sóc sức khỏe · 02/1036.6505,90,9415,9%10,9%+13,0%4.23046,1
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECTCTCP Chứng khoán VNDIRECTChứng khoán · 02/1013.3007,50,9412,6%5,4%+79,0%9,95 tr25,0
ABRCTCP Đầu tư Nhãn hiệu ViệtCTCP Đầu tư Nhãn hiệu ViệtCông nghệ và thông tin · 05/1010.35013,40,957,1%5,8%-11,4%29039,9
SJDCTCP Thủy điện Cần ĐơnCTCP Thủy điện Cần ĐơnTiện ích · 02/1013.9005,80,9516,4%11,9%+10,8%43.11049,6
VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 02/1013.3506,10,9515,5%1,3%-1,5%4,24 tr46,8
VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECOCTCP Công nghệ Viễn thông VITECOUPCOM · 02/106.8007,00,9513,5%9,5%—72085,0
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng · 02/1022.9006,10,9515,6%2,0%+71,3%22,24 tr60,1
WSBCTCP Bia Sài Gòn - Miền TâyCTCP Bia Sài Gòn - Miền TâyUPCOM · 02/1051.9007,10,9513,4%11,2%+18,4%82546,0
ACGCTCP Gỗ An CườngCTCP Gỗ An CườngSX Phụ trợ · 05/1031.0008,90,9610,8%6,3%+18,5%6.42649,5
CHSCTCP Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí MinhUPCOM · 05/1011.10010,30,969,3%7,3%+1,0%71053,0
KSTCTCP KASATICTCP KASATICông nghệ và thông tin · 01/1012.5005,10,9618,9%4,2%+161,9%36045,1
LCDCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điệnCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điệnXây dựng · 02/1019.600209,30,960,5%0,1%+47,9%17.5050,0
MSBNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng · 05/1013.9007,40,9613,0%1,3%+15,5%8,13 tr58,6
SAVCTCP Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu SavimexCTCP Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu SavimexSX Hàng gia dụng · 02/1012.6008,50,9611,3%5,8%⚠ +388,5%1.22551,3
TMSCTCP TransimexCTCP TransimexVận tải - kho bãi · 02/1031.5009,20,9610,5%6,7%+100,8%11933,2
VCSCTCP VicostoneCTCP VicostoneVật liệu xây dựng · 02/1030.1008,40,9611,4%9,1%-21,0%28.31024,3
VLSCTCP Sản xuất Thép Việt LongCTCP Sản xuất Thép Việt LongUPCOM · 02/1010.100—0,96———8.88637,3
AIGCTCP Nguyên liệu Á Châu AIGCTCP Nguyên liệu Á Châu AIGUPCOM · 05/1046.5006,80,9714,3%9,4%+55,8%8.55540,4
BSHCTCP Bia Sài Gòn - Hà NộiCTCP Bia Sài Gòn - Hà NộiUPCOM · 02/1016.5006,60,9714,6%11,3%+74,6%9633,1
PHSCTCP Chứng khoán Phú HưngCTCP Chứng khoán Phú HưngUPCOM · 30/0910.10026,70,973,6%1,3%⚠ +309,3%4.96552,3

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.