Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.759,1
+0,34% · 06/10
Tăng
276
phiên 06/10
Giảm
380
phiên 06/10
Đứng
755
phiên 06/10
Bước lọc726 mãP/B ≤ 1 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
CCTCTCP Cảng Cần ThơCTCP Cảng Cần ThơUPCOM · 05/106.60021,30,653,1%2,4%+69,4%150,9
VINCTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt NamCTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt NamUPCOM · 05/1016.90024,70,763,1%2,9%-6,4%8.94170,4
ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACCVật liệu xây dựng · 06/103.6509,10,273,0%1,4%-18,8%197.53516,1
KTSCTCP Đường Kon TumCTCP Đường Kon TumThực phẩm - Đồ uống · 06/1020.90013,70,413,0%1,3%-84,8%47161,1
MKPCTCP Hoá - Dược phẩm MekopharCTCP Hoá - Dược phẩm MekopharUPCOM · 06/1026.50018,10,543,0%2,3%⚠ +741,7%50955,8
TVCCTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-CorpCTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-CorpTài chính khác · 06/106.80012,60,383,0%2,4%-65,5%6.82218,8
CEOCTCP Tập đoàn C.E.OCTCP Tập đoàn C.E.OBất động sản · 06/1010.50031,10,912,9%1,8%-4,7%5,25 tr31,4
NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà NộiTổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà NộiBất động sản · 06/108.00023,80,692,9%1,7%-69,2%147.32560,7
PRCCTCP Logistics PortsercoCTCP Logistics PortsercoVận tải - kho bãi · 06/109.00026,50,752,8%1,0%-28,3%1.03037,4
BLITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo LongTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo LongUPCOM · 06/108.00018,50,502,7%0,9%-38,4%10.06042,1
HUTCTCP TascoCTCP TascoXây dựng · 06/1011.90025,60,702,7%0,9%⚠ +209,3%1,45 tr20,5
AAMCTCP Thủy sản MeKongCTCP Thủy sản MeKongChế biến Thủy sản · 06/107.75018,10,472,6%2,5%—5.76059,0
BMVCTCP Bột mỳ Vinafood 1CTCP Bột mỳ Vinafood 1UPCOM · 05/103.30012,10,322,6%1,0%+141,3%18537,7
DHMCTCP Đầu tư và Thương mại DHMCTCP Đầu tư và Thương mại DHMKhai khoáng · 05/106.88026,30,692,6%1,0%—5.57554,4
DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất XanhCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất XanhBất động sản · 06/104.89012,20,312,6%1,4%-29,0%1,49 tr31,2
HOMCTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiCTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiVật liệu xây dựng · 06/103.80012,10,322,6%1,7%—2.67536,2
CQTCTCP Xi măng Quán Triều VVMICTCP Xi măng Quán Triều VVMIUPCOM · 06/106.90027,40,682,5%1,3%-67,3%52056,0
ITCCTCP Đầu tư và Kinh doanh NhàCTCP Đầu tư và Kinh doanh NhàBất động sản · 06/108.70012,00,302,5%1,7%+110,7%33.36838,1
KPFCTCP Đầu tư tài sản KojiCTCP Đầu tư tài sản KojiUPCOM · 06/101.2005,70,142,5%2,4%—02,8
LGLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long GiangCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long GiangBất động sản · 06/104.18012,40,312,5%1,2%—18.93537,1
VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn LangCTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn LangHNX · 06/106.20022,20,552,5%2,3%-85,3%27031,6
DVMCTCP Dược liệu Việt NamCTCP Dược liệu Việt NamChăm sóc sức khỏe · 06/102.8007,00,172,4%1,4%-63,6%190.3936,2
HBSCTCP Chứng khoán Hòa BìnhCTCP Chứng khoán Hòa BìnhChứng khoán · 06/103.70014,50,352,4%2,3%-49,2%019,7
MSTCTCP Đầu tư MSTCTCP Đầu tư MSTXây dựng · 06/109.10036,70,872,4%0,8%+32,9%1,06 tr34,4
SAMCTCP SAM HoldingsCTCP SAM HoldingsThiết bị điện · 06/106.08021,60,512,4%1,5%+103,6%95.46049,2
SCICTCP SCI E&CCTCP SCI E&CXây dựng · 06/107.80022,70,532,4%0,8%—34.17121,1
SZECTCP Môi trường SonadeziCTCP Môi trường SonadeziUPCOM · 06/107.70027,60,662,4%1,6%-70,7%94753,2
AMPCTCP ArmephacoCTCP ArmephacoUPCOM · 06/1013.30037,00,842,3%0,3%+45,1%6.71052,8
CAGCTCP Cảng An GiangCTCP Cảng An GiangVận tải - kho bãi · 06/106.30025,90,592,3%2,2%—4.47560,2
EVSCTCP Chứng khoán EVSCTCP Chứng khoán EVSChứng khoán · 06/106.20021,80,512,3%2,0%—293.03868,4
FCNCTCP FECONCTCP FECONXây dựng · 06/1010.20020,40,472,3%0,7%⚠ +290,4%726.56022,9
HSMTổng Công ty cổ phần Dệt may Hà NộiTổng Công ty cổ phần Dệt may Hà NộiUPCOM · 05/105.80012,70,292,3%0,8%—13534,2
BPCCTCP VICEM Bao bì Bỉm SơnCTCP VICEM Bao bì Bỉm SơnSX Nhựa - Hóa chất · 06/1012.00021,80,482,2%1,2%+104,2%3135,4
CX8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8Xây dựng · 06/109.50040,70,892,2%0,5%+17,3%9460,5
DQCCTCP Tập đoàn Điện QuangCTCP Tập đoàn Điện QuangThiết bị điện · 06/109.50019,00,422,2%1,5%—5.60547,3
EBSCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà NộiCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà NộiCông nghệ và thông tin · 06/1010.00033,00,732,2%1,8%-81,0%30543,0
NKGCTCP Thép Nam KimCTCP Thép Nam KimVật liệu xây dựng · 06/109.43027,90,612,2%0,9%-30,7%1,65 tr32,0
PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khíCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khíUPCOM · 05/101.20019,20,412,2%0,7%-33,6%12.56032,8
VC1CTCP Xây dựng Số 1CTCP Xây dựng Số 1Xây dựng · 06/1011.80024,70,552,2%0,8%+53,5%52847,2
BHITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà NộiTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà NộiUPCOM · 02/106.90026,10,562,1%0,6%—4019,8
DRHCTCP DRH HoldingsCTCP DRH HoldingsBất động sản · 06/101.3105,90,132,1%0,6%—144.92521,8
SGRCTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài GònCTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài GònBất động sản · 06/109.97023,40,482,1%1,1%-82,9%52.73537,0
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng HuyCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng HuyBất động sản · 06/1011.10033,90,702,1%1,3%-60,3%4,39 tr42,6
YEGCTCP Tập đoàn Yeah1CTCP Tập đoàn Yeah1HOSE · 06/107.18032,50,682,1%1,5%-70,3%824.00041,2
G36Tổng Công ty 36 - CTCPTổng Công ty 36 - CTCPUPCOM · 06/1010.00048,00,952,0%0,6%-3,1%89.76177,3
HACCTCP Chứng khoán Hải PhòngCTCP Chứng khoán Hải PhòngUPCOM · 06/108.90043,50,862,0%1,3%-40,9%81949,3
MDFCTCP Gỗ MDF VRG - Quảng TrịCTCP Gỗ MDF VRG - Quảng TrịUPCOM · 06/107.70032,40,642,0%1,2%+8,1%2.97080,2
TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng LongCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng LongBất động sản · 06/105.60025,20,502,0%1,0%-74,0%595.45837,2
BCGCTCP Tập đoàn Bamboo CapitalCTCP Tập đoàn Bamboo CapitalUPCOM · 08/102.5305,50,101,9%0,9%⚠ +438,4%6,55 tr19,3
C4GCTCP Tập đoàn CIENCO4CTCP Tập đoàn CIENCO4UPCOM · 06/104.40020,70,391,9%0,8%-26,8%168.23516,7

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.