Rổ chỉ số

Cổ phiếu VN100

100 mã vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trong rổ VN100. Thành phần rổ cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,1
-0,68% · 07/10
Tăng
251
phiên 07/10
Giảm
327
phiên 07/10
Đứng
181
phiên 07/10
Nhóm: VN100
Ngành: Chứng khoán
Bộ lọc HODL:HODL: Chưa chọn
Của tôi Loyalty
Bước lọc3 mãP/E ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14 ↓
VPXCTCP Chứng khoán VPBankCTCP Chứng khoán VPBankChứng khoán · 07/1023.2008,71,2214,0%5,6%⚠ +286,7%953.60536,3
VIXCTCP Chứng khoán VIXCTCP Chứng khoán VIXChứng khoán · 07/1011.8507,40,8912,1%10,2%+92,6%30,96 tr34,1
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECTCTCP Chứng khoán VNDIRECTChứng khoán · 07/1013.6007,70,9712,6%5,4%+79,0%9,83 tr33,9

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.