Rổ chỉ số

Cổ phiếu VN100

100 mã vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trong rổ VN100. Thành phần rổ cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Nhóm: VN100
Ngành: Tất cả
Bộ lọc HODL:HODL: Sinh lời cao
Của tôi Loyalty
Bước lọc11 mãSinh lời cao Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± ↓KL TB20 RSI14
VCGTổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt NamTổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt NamXây dựng · 07/1013.6002,20,7132,7%14,6%⚠ +425,9%1,84 tr28,6
NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2Tiện ích · 07/1022.1004,71,1825,1%12,5%+180,0%600.40563,1
GEECTCP Điện lực GelexCTCP Điện lực GelexThiết bị điện · 07/1070.00012,65,3142,2%18,2%+82,2%1,74 tr52,7
ANVCTCP Nam ViệtCTCP Nam ViệtChế biến Thủy sản · 07/1017.1505,31,1922,4%13,4%+73,7%597.96558,6
DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.6506,81,5522,8%12,0%+55,2%3,21 tr53,5
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnCTCP Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnBán lẻ · 07/1019.1003,40,7020,8%13,8%+40,6%8,38 tr12,0
VNMCTCP Sữa Việt NamCTCP Sữa Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/1058.30011,13,4230,7%19,1%+27,9%2,45 tr41,0
SABTổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài GònTổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài GònThực phẩm - Đồ uống · 07/1042.50011,42,5422,3%15,1%+16,9%446.37535,5
FPTCTCP FPTCTCP FPTCông nghệ và thông tin · 07/1060.20010,32,5024,4%13,6%+16,1%5,69 tr29,8
MCHCTCP Hàng tiêu dùng MasanCTCP Hàng tiêu dùng MasanThực phẩm - Đồ uống · 07/10141.10026,19,4636,3%20,8%-4,2%573.63553,0
BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamSX Phụ trợ · 07/1031.2007,92,1026,5%18,7%—14,01 tr59,5

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.