Theo ngành
Cổ phiếu ngành Xây dựng
66 mã ngành Xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.747,2
- -0,68% · 07/10
- Tăng
- 257
- phiên 07/10
- Giảm
- 333
- phiên 07/10
- Đứng
- 184
- phiên 07/10
Bước lọc4 mãLNST so 4 quý trước ≤ 0 RSI14 ≤ 30 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE ↓ |
|---|---|---|---|---|
| SJECTCP Sông Đà 11 | CTCP Sông Đà 11Xây dựng · 07/10 | 10.400 | 3,0 | 9,6% |
| CCCCTCP Xây dựng CDC | CTCP Xây dựng CDCXây dựng · 07/10 | 5.900 | 6,1 | 6,3% |
| VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2Xây dựng · 07/10 | 2.800 | 14,0 | 1,6% |
| PENCTCP Xây lắp III Petrolimex | CTCP Xây lắp III PetrolimexXây dựng · 05/10 | 9.500 | — | -5,8% |
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
