Theo ngành
Cổ phiếu ngành Vật liệu xây dựng
38 mã ngành Vật liệu xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.750,2
- -0,51% · 07/10
- Tăng
- 265
- phiên 07/10
- Giảm
- 329
- phiên 07/10
- Đứng
- 188
- phiên 07/10
Bước lọc7 mãLNST so 4 quý trước ≤ 0 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE ↓ |
|---|---|---|---|---|
| THGCTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang | CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền GiangVật liệu xây dựng · 07/10 | 27.600 | 6,5 | 19,1% |
| VCSCTCP Vicostone | CTCP VicostoneVật liệu xây dựng · 07/10 | 29.300 | 8,2 | 11,4% |
| CVTCTCP CMC | CTCP CMCVật liệu xây dựng · 06/10 | 26.450 | 19,8 | 4,7% |
| TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang | CTCP Công nghiệp Tung KuangVật liệu xây dựng · 07/10 | 12.600 | 30,6 | 3,6% |
| FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam | CTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamVật liệu xây dựng · 07/10 | 2.780 | 7,3 | 3,2% |
| TXMCTCP VICEM Thạch cao Xi măng | CTCP VICEM Thạch cao Xi măngVật liệu xây dựng · 07/10 | 3.500 | 20,9 | 1,0% |
| VCACTCP Thép VICASA | CTCP Thép VICASAVật liệu xây dựng · 06/10 | 6.940 | — | -1,7% |
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
