Theo ngành

Cổ phiếu ngành Vật liệu xây dựng

38 mã ngành Vật liệu xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
257
phiên 07/10
Giảm
333
phiên 07/10
Đứng
184
phiên 07/10
Bước lọc5 mãROA 4 quý ≤ 5 LNST so 4 quý trước ≤ 0 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
CVTCTCP CMCCTCP CMCVật liệu xây dựng · 06/1026.45019,80,934,7%1,5%-0,3%1.43552,5
TKUCTCP Công nghiệp Tung KuangCTCP Công nghiệp Tung KuangVật liệu xây dựng · 07/1012.60030,61,103,6%2,0%-59,3%71557,7
FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamCTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamVật liệu xây dựng · 07/102.7807,30,243,2%2,7%-10,9%33.46032,1
TXMCTCP VICEM Thạch cao Xi măngCTCP VICEM Thạch cao Xi măngVật liệu xây dựng · 07/103.50020,90,221,0%0,8%-20,4%5.68937,1
VCACTCP Thép VICASACTCP Thép VICASAVật liệu xây dựng · 06/106.940—0,55-1,7%-1,6%-364,9%49060,2

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.