Theo ngành

Cổ phiếu ngành Tiện ích

46 mã ngành Tiện ích niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc5 mãP/E ≤ 10 P/B 2–3 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
NTHCTCP Thủy điện Nước TrongCTCP Thủy điện Nước TrongTiện ích · 07/1052.0008,52,9334,5%32,3%+7,2%80049,2
S4ACTCP Thủy điện Sê San 4ACTCP Thủy điện Sê San 4ATiện ích · 06/1031.6007,52,2529,8%19,6%+61,5%58041,5
SIPCTCP Đầu tư Sài Gòn VRGCTCP Đầu tư Sài Gòn VRGTiện ích · 07/1048.3008,22,1826,7%4,8%+13,7%71.85540,1
TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường ThịnhCTCP Đầu tư Năng lượng Trường ThịnhTiện ích · 06/1033.9509,52,4926,0%13,5%—043,2
CLWCTCP Cấp nước Chợ LớnCTCP Cấp nước Chợ LớnTiện ích · 06/1047.60010,02,4824,8%11,1%+31,2%28050,0

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.