Theo ngành

Cổ phiếu ngành Thiết bị điện

15 mã ngành Thiết bị điện niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc5 mãLNST so 4 quý trước ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA ↓LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
GEECTCP Điện lực GelexCTCP Điện lực GelexThiết bị điện · 07/1070.00012,65,3142,2%18,2%+82,2%1,74 tr52,7
VTBCTCP Viettronics Tân BìnhCTCP Viettronics Tân BìnhThiết bị điện · 06/1010.6506,60,6810,3%8,0%+58,4%2.22029,2
TYACTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt NamCTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt NamThiết bị điện · 07/1016.9004,20,8019,2%6,2%+24,9%3.48049,3
VTHCTCP Dây cáp Điện Việt TháiCTCP Dây cáp Điện Việt TháiThiết bị điện · 06/109.0005,60,6511,6%1,7%+35,4%41940,5
SAMCTCP SAM HoldingsCTCP SAM HoldingsThiết bị điện · 07/106.13021,80,522,4%1,5%+103,6%95.46054,4

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.