Theo ngành

Cổ phiếu ngành SX Hàng gia dụng

21 mã ngành SX Hàng gia dụng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.750,2
-0,51% · 07/10
Tăng
265
phiên 07/10
Giảm
329
phiên 07/10
Đứng
188
phiên 07/10
Bước lọc3 mãROA 4 quý ≥ 10 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
MSHCTCP May Sông HồngCTCP May Sông HồngSX Hàng gia dụng · 07/1031.1005,21,4728,3%13,3%+28,2%78.88565,7
GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức ThànhCTCP Chế biến Gỗ Đức ThànhSX Hàng gia dụng · 07/1015.8005,61,2121,6%12,1%+20,6%12.95049,7
NAVCTCP Nam ViệtCTCP Nam ViệtSX Hàng gia dụng · 07/1013.4507,20,9913,7%12,1%-25,8%98044,3

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.