Theo ngành

Cổ phiếu ngành Khai khoáng

28 mã ngành Khai khoáng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
243
phiên 07/10
Giảm
307
phiên 07/10
Đứng
180
phiên 07/10
Bước lọc7 mãROE 4 quý ≥ 20 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E ↑P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
THTCTCP Than Hà Tu - VinacominCTCP Than Hà Tu - VinacominKhai khoáng · 07/107.0002,20,4921,8%2,9%—13.24345,9
MDGCTCP Miền ĐôngCTCP Miền ĐôngKhai khoáng · 07/1040.0004,11,9045,7%23,2%⚠ +400,6%5.46061,4
NNCCTCP Đá Núi NhỏCTCP Đá Núi NhỏKhai khoáng · 07/1038.4504,61,3829,9%25,1%+106,8%26.71045,4
BKCCTCP Khoáng sản Bắc KạnCTCP Khoáng sản Bắc KạnKhai khoáng · 07/1016.5005,01,0921,6%13,1%+26,7%50.70170,9
HGMCTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà GiangCTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà GiangKhai khoáng · 07/10114.0006,53,4352,7%46,0%-47,6%3.21755,4
KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCPTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCPKhai khoáng · 07/10121.0006,93,4950,7%28,6%+124,8%55.87766,1
DHACTCP Hóa AnCTCP Hóa AnKhai khoáng · 07/1053.4007,61,5220,0%18,0%+31,9%21.59052,7

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.