Theo ngành

Cổ phiếu ngành Công nghệ và thông tin

29 mã ngành Công nghệ và thông tin niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
249
phiên 07/10
Giảm
335
phiên 07/10
Đứng
185
phiên 07/10
Bước lọc6 mãP/B ≤ 1 ROA 4 quý ≤ 5 LNST so 4 quý trước ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
KSTCTCP KASATICTCP KASATICông nghệ và thông tin · 06/1013.0005,31,0018,9%4,2%+161,9%30550,4
ONECTCP Công nghệ OneCTCP Công nghệ OneCông nghệ và thông tin · 07/1010.2005,70,7012,2%2,7%+90,5%1.09056,5
ICTCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điệnCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điệnCông nghệ và thông tin · 07/1017.20010,80,857,8%2,6%+59,0%6.92063,8
VTCCTCP Viễn thông VTCCTCP Viễn thông VTCCông nghệ và thông tin · 07/109.2007,20,567,8%1,1%⚠ +207,7%4.42240,1
CKVCTCP COKYVINACTCP COKYVINACông nghệ và thông tin · 06/1012.60013,80,674,8%2,0%+21,7%26551,0
DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng LongCTCP Đầu tư Sao Thăng LongCông nghệ và thông tin · 07/106.90081,80,550,7%0,7%+84,3%157.27439,7

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.