Theo ngành

Cổ phiếu ngành Chứng khoán

31 mã ngành Chứng khoán niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.750,2
-0,51% · 07/10
Tăng
276
phiên 07/10
Giảm
324
phiên 07/10
Đứng
187
phiên 07/10
Bước lọc5 mãP/E 10–15 LNST so 4 quý trước ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
TCXCTCP Chứng khoán Kỹ ThươngCTCP Chứng khoán Kỹ ThươngChứng khoán · 07/1028.00012,71,7013,3%6,1%+50,3%2,38 tr27,8
SSICTCP Chứng khoán SSICTCP Chứng khoán SSIChứng khoán · 07/1019.65010,21,2111,8%5,0%+65,3%21,61 tr37,6
MBSCTCP Chứng khoán MBCTCP Chứng khoán MBChứng khoán · 07/1015.30012,41,2810,3%3,6%+47,8%2,84 tr30,4
BSICTCP Chứng khoán BIDVCTCP Chứng khoán BIDVChứng khoán · 07/1024.70012,81,179,2%2,7%+51,9%256.42029,1
DSCCTCP Chứng khoán DSCCTCP Chứng khoán DSCChứng khoán · 07/109.79010,90,888,1%3,4%+27,7%13.92542,1

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.