Theo ngành

Cổ phiếu ngành Chế biến Thủy sản

14 mã ngành Chế biến Thủy sản niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
249
phiên 07/10
Giảm
335
phiên 07/10
Đứng
185
phiên 07/10
Bước lọc5 mãROE 4 quý ≤ 10 ROA 4 quý ≤ 5 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
ACLCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An GiangCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An GiangChế biến Thủy sản · 07/1011.00012,10,665,5%2,8%⚠ +209,4%4.00043,1
CMXCTCP Camimex GroupCTCP Camimex GroupChế biến Thủy sản · 07/104.4905,50,254,6%1,6%+22,2%30.35031,7
SJ1CTCP Nông nghiệp Hùng HậuCTCP Nông nghiệp Hùng HậuChế biến Thủy sản · 07/1016.00024,31,104,5%1,4%-17,0%15544,9
AAMCTCP Thủy sản MeKongCTCP Thủy sản MeKongChế biến Thủy sản · 07/107.80018,20,472,6%2,5%—5.76060,5
CANCTCP Đồ hộp Hạ LongCTCP Đồ hộp Hạ LongChế biến Thủy sản · 05/1020.600—0,78-13,2%-6,5%-226,7%523,4

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.