Bộ lọc HODL

Cổ phiếu giá trị

Điều kiện: P/E ≤ 10 · P/B ≤ 1,5 · ROE ≥ 12% · KL TB20 ≥ 100.000 cp. P/E, P/B theo giá hiện tại; ROE, ROA, tăng trưởng tính trên 4 quý gần nhất. Không phải khuyến nghị.

VN-INDEX
1.747,1
-0,68% · 07/10
Tăng
248
phiên 07/10
Giảm
334
phiên 07/10
Đứng
187
phiên 07/10
Bước lọc4 mãGiá trị Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An PhaCTCP Tập đoàn Dầu khí An PhaTiện ích · 07/1015.7504,51,3329,7%8,0%⚠ +366,0%212.26058,9
NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2Tiện ích · 07/1022.3504,81,1925,1%12,5%+180,0%600.40565,8
IDCTổng Công ty IDICO - CTCPTổng Công ty IDICO - CTCPTiện ích · 07/1034.2006,01,4724,6%9,2%+43,9%1,35 tr67,4
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 07/1012.6006,30,8713,7%5,7%⚠ +309,3%5,86 tr42,9

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.