Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc549 mãP/E ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 ↓RSI14
DBMCTCP Dược - Vật tư Y Tế Đăk LăkCTCP Dược - Vật tư Y Tế Đăk LăkUPCOM · 02/1022.0005,60,8915,8%9,6%-3,7%9032,5
XMPCTCP Thủy điện Xuân MinhCTCP Thủy điện Xuân MinhUPCOM · 02/1015.9007,41,1615,6%8,8%+27,0%9057,0
PTTCTCP Vận tải Dầu khí Đông DươngCTCP Vận tải Dầu khí Đông DươngUPCOM · 02/107.6006,70,517,7%3,6%-25,3%7633,6
SKHCTCP Nước giải khát Sanest Khánh HòaCTCP Nước giải khát Sanest Khánh HòaUPCOM · 02/1020.20010,01,5315,3%8,7%+14,5%7543,5
KHWCTCP Cấp thoát nước Khánh HòaCTCP Cấp thoát nước Khánh HòaUPCOM · 02/1025.5008,11,8322,6%13,8%+4,6%6526,7
BTTCTCP Thương mại Dịch vụ Bến ThànhCTCP Thương mại Dịch vụ Bến ThànhBán lẻ · 02/1039.5003,91,1328,7%21,7%+166,8%604,8
VBCCTCP Nhựa - Bao bì VinhCTCP Nhựa - Bao bì VinhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1019.3004,80,8417,3%7,1%+3,5%6063,8
LM8CTCP Lilama 18CTCP Lilama 18Xây dựng · 02/1013.8008,90,424,8%1,1%-1,4%5539,0
FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí MinhBất động sản · 02/1022.6504,31,3030,1%19,3%⚠ +611,8%5058,6
NTTCTCP Dệt - May Nha TrangCTCP Dệt - May Nha TrangUPCOM · 02/1010.4006,61,0115,3%2,9%-12,1%5079,9
PSNCTCP Dịch Vụ Kỹ Thuật PTSC Thanh HóaCTCP Dịch Vụ Kỹ Thuật PTSC Thanh HóaUPCOM · 02/108.8008,10,627,6%2,4%+46,2%5063,5
SC5CTCP Xây dựng Số 5CTCP Xây dựng Số 5Xây dựng · 02/1014.0004,90,489,8%1,3%+19,2%5021,1
HOTCTCP Du lịch - Dịch vụ Hội AnCTCP Du lịch - Dịch vụ Hội AnUPCOM · 02/1018.9006,81,8026,6%20,0%+71,5%4550,9
TMGCTCP Kim loại màu Thái Nguyên - VimicoCTCP Kim loại màu Thái Nguyên - VimicoUPCOM · 02/1065.0008,94,4049,5%18,7%+130,6%4062,3
ALTCTCP Văn hóa Tân BìnhCTCP Văn hóa Tân BìnhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1013.0004,80,357,2%4,5%+127,2%3669,9
PPPCTCP Dược phẩm Phong PhúCTCP Dược phẩm Phong PhúChăm sóc sức khỏe · 02/1018.2005,41,1220,7%16,5%+56,2%3533,4
PMPCTCP Bao bì đạm Phú MỹCTCP Bao bì đạm Phú MỹSX Nhựa - Hóa chất · 02/1012.0005,50,6611,9%2,7%+19,8%3496,1
CTTCTCP Chế tạo Máy - VinacominCTCP Chế tạo Máy - VinacominSX Thiết bị, máy móc · 02/1018.9004,61,2627,4%2,7%+36,9%3073,6
VAFCTCP Phân lân Nung chảy Văn ĐiểnCTCP Phân lân Nung chảy Văn ĐiểnUPCOM · 02/1022.6004,01,1929,5%20,0%+92,5%2938,7
DNCCTCP Điện Nước Lắp máy Hải PhòngCTCP Điện Nước Lắp máy Hải PhòngTiện ích · 02/1045.1008,22,7433,5%17,2%+24,0%2515,1
DPCCTCP Nhựa Đà NẵngCTCP Nhựa Đà NẵngUPCOM · 02/1010.2005,40,7914,6%6,4%—2276,8
SDUCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông ĐàCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông ĐàBất động sản · 02/106.2005,40,325,8%2,1%⚠ +1.920,9%2020,9
SFNCTCP Dệt lưới Sài GònCTCP Dệt lưới Sài GònSX Nhựa - Hóa chất · 02/1015.1004,40,5312,0%7,8%+9,4%2027,4
DTTCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1015.8007,00,9012,9%8,6%+56,2%106,3
SDNCTCP Sơn Đồng NaiCTCP Sơn Đồng NaiSX Nhựa - Hóa chất · 02/1018.0008,20,769,3%5,7%-33,7%1034,3
HNICTCP May Hữu NghịCTCP May Hữu NghịUPCOM · 02/1029.0007,81,4118,1%11,0%-16,1%536,9
KTCCTCP Thương mại Kiên GiangCTCP Thương mại Kiên GiangUPCOM · 02/1012.0008,20,9811,9%3,7%+128,6%5100,0
THNCTCP Cấp nước Thanh HóaCTCP Cấp nước Thanh HóaUPCOM · 02/105.6002,90,4515,5%8,2%-3,0%5100,0
CMPCTCP Cảng Chân MâyCTCP Cảng Chân MâyUPCOM · 02/107.8008,90,657,3%4,0%-3,0%00,0
DLRCTCP Địa ốc Đà LạtCTCP Địa ốc Đà LạtUPCOM · 02/1012.0002,23,05140,4%35,5%+165,6%00,0
HSACTCP HestiaCTCP HestiaUPCOM · 02/1033.0005,10,9819,4%10,5%—045,1
IRCCTCP Cao su Công nghiệpCTCP Cao su Công nghiệpUPCOM · 02/103.9002,80,3612,9%12,1%⚠ +238,0%025,1
KHDCTCP Khai thác Chế biến Khoáng sản Hải DươngCTCP Khai thác Chế biến Khoáng sản Hải DươngUPCOM · 02/1020.0004,00,9223,0%10,1%+17,8%095,5
KPFCTCP Đầu tư tài sản KojiCTCP Đầu tư tài sản KojiUPCOM · 02/101.2005,70,142,5%2,4%—02,8
NDFCTCP Chế biến Thực phẩm Nông sản xuất khẩu Nam ĐịnhCTCP Chế biến Thực phẩm Nông sản xuất khẩu Nam ĐịnhUPCOM · 02/109000,80,089,8%8,6%—014,3
NQBCTCP Cấp nước Quảng BìnhCTCP Cấp nước Quảng BìnhUPCOM · 02/107.6007,50,679,0%6,8%+42,8%00,0
PBTCTCP Bao bì và Thương mại dầu khí Bình SơnCTCP Bao bì và Thương mại dầu khí Bình SơnUPCOM · 02/1011.90010,01,0610,6%3,0%+11,3%050,3
PHHCTCP Hồng Hà Việt NamCTCP Hồng Hà Việt NamUPCOM · 02/103.9002,00,2914,4%10,2%—00,0
PQNCTCP Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSCCTCP Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSCUPCOM · 02/104.0003,40,5215,4%2,3%+21,6%0100,0
PTHCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà TâyCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà TâyUPCOM · 02/1012.0007,50,668,8%3,0%+32,8%049,5
PTXCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ TĩnhCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ TĩnhBán buôn · 02/1021.7005,21,3826,6%8,2%+32,8%061,8
QHDCTCP Que hàn điện Việt ĐứcCTCP Que hàn điện Việt ĐứcSX Thiết bị, máy móc · 02/1049.0009,72,2323,0%16,0%+124,5%061,0
SPBCTCP Sợi Phú BàiCTCP Sợi Phú BàiUPCOM · 02/1015.0005,90,7112,2%3,4%+128,2%059,0
SPDCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền TrungCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền TrungUPCOM · 02/107.1007,20,598,3%2,5%+34,1%037,7
SVHCTCP Thủy điện Sông VàngCTCP Thủy điện Sông VàngUPCOM · 02/106.0001,90,3016,1%8,3%+5,7%09,3
TCKTổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCPTổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCPUPCOM · 02/103.0005,2——1,7%-67,4%00,0
TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường ThịnhCTCP Đầu tư Năng lượng Trường ThịnhTiện ích · 02/1033.9509,52,4926,0%13,5%—043,2
VHFCTCP Xây dựng và Chế biến Lương thực Vĩnh HàCTCP Xây dựng và Chế biến Lương thực Vĩnh HàUPCOM · 02/101.8005,10,173,2%1,6%+58,6%084,0
XDHCTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà NộiCTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà NộiUPCOM · 02/1016.20010,00,808,0%4,8%+135,7%043,7

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.