Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc26 mãP/E ≤ 10 ROA 4 quý ≤ 5 KL TB 20 phiên ≥ 1.000.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng · 02/1028.4507,51,5821,2%1,8%+33,7%11,31 tr65,0
CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng · 05/1029.6505,71,1520,1%1,4%+33,4%7,40 tr39,8
MBBNgân hàng TMCP Quân độiNgân hàng TMCP Quân độiNgân hàng · 05/1019.1505,10,9819,2%1,7%+22,7%11,17 tr38,7
NABNgân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng · 05/1012.5005,50,9918,1%1,0%+21,9%1,70 tr65,7
ABBNgân hàng TMCP An BìnhNgân hàng TMCP An BìnhUPCOM · 02/1017.7006,41,0917,2%1,5%⚠ +205,7%1,02 tr56,2
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng · 02/1034.8007,91,2716,2%0,9%+26,2%3,69 tr36,4
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiNgân hàng · 02/1011.1504,20,6816,1%1,3%+10,3%38,06 tr32,8
ACBNgân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng · 02/1021.1006,91,0915,8%1,5%-7,6%7,03 tr36,5
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng · 02/1022.9006,10,9515,6%2,0%+71,3%22,24 tr60,1
TPBNgân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng · 02/1011.9004,30,6715,5%1,4%+20,4%9,18 tr42,4
VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 02/1013.3506,10,9515,5%1,3%-1,5%4,24 tr46,8
TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng · 05/1031.9008,31,2014,3%2,1%+27,3%15,04 tr46,7
MSBNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng · 05/1013.9007,40,9613,0%1,3%+15,5%8,13 tr58,6
PC1CTCP Tập Đoàn PC1CTCP Tập Đoàn PC1Xây dựng · 02/1019.2506,70,8612,9%4,7%+176,8%1,60 tr35,9
PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamKhai khoáng · 02/1033.5008,21,0312,6%4,9%+66,2%3,91 tr55,8
OCBNgân hàng TMCP Phương ĐôngNgân hàng TMCP Phương ĐôngNgân hàng · 02/1010.1006,00,7512,4%1,3%+48,0%1,60 tr37,9
BVBNgân hàng TMCP Bản ViệtNgân hàng TMCP Bản ViệtNgân hàng · 02/1010.4008,60,849,8%0,5%+195,0%1,07 tr33,6
EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcNgân hàng · 05/1011.4509,00,849,3%1,1%+21,9%1,43 tr37,7
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang ĐiềnCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang ĐiềnBất động sản · 02/1015.1009,70,858,8%4,4%+122,4%4,18 tr27,7
AAACTCP Nhựa An Phát XanhCTCP Nhựa An Phát XanhSX Nhựa - Hóa chất · 02/107.0505,10,458,7%4,0%+98,1%2,30 tr42,3
DIGTổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựngTổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựngBất động sản · 02/109.2509,60,727,5%3,7%⚠ +460,5%3,45 tr32,1
NVLCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No VaCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No VaBất động sản · 02/1010.4505,50,366,5%1,6%⚠ +2.447,1%20,01 tr26,1
PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khíTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khíKhai khoáng · 02/1018.0009,00,576,3%3,7%+40,0%5,94 tr41,3
HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo CảCTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo CảXây dựng · 02/108.8307,70,374,8%1,5%+26,3%2,07 tr20,7
BCRCTCP BCG LandCTCP BCG LandUPCOM · 19/061.1002,00,084,2%1,9%+149,4%2,05 tr33,2
BCGCTCP Tập đoàn Bamboo CapitalCTCP Tập đoàn Bamboo CapitalUPCOM · 08/102.5305,50,101,9%0,9%⚠ +438,4%6,55 tr19,3

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.