Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc32 mãP/B 2–3 ROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
SD3CTCP Sông Đà 3CTCP Sông Đà 3UPCOM · 02/1010.8006,52,9745,8%2,7%—6.20663,5
SIPCTCP Đầu tư Sài Gòn VRGCTCP Đầu tư Sài Gòn VRGTiện ích · 02/1048.6008,22,1926,7%4,8%+13,7%70.88542,3
LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng · 02/1040.20010,62,7926,2%1,8%+13,7%2,10 tr24,8
NTCCTCP Khu Công nghiệp Nam Tân UyênCTCP Khu Công nghiệp Nam Tân UyênBất động sản · 02/10133.4009,92,2122,4%4,8%-1,9%9.36077,8
FCSCTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí MinhUPCOM · 02/106.40014,52,4817,1%1,6%—53150,7
MSNCTCP Tập đoàn MasanCTCP Tập đoàn MasanThực phẩm - Đồ uống · 02/1070.70015,22,1714,2%4,9%+150,3%4,58 tr58,7
BVHTập đoàn Bảo ViệtTập đoàn Bảo ViệtBảo hiểm · 02/1075.80016,92,0612,1%1,1%+36,4%935.60072,3
TDPCTCP Thuận ĐứcCTCP Thuận ĐứcSX Nhựa - Hóa chất · 02/1027.45019,12,0110,5%2,7%+52,7%287.12543,1
VNTCTCP Giao nhận Vận tải Ngoại thươngCTCP Giao nhận Vận tải Ngoại thươngVận tải - kho bãi · 02/1031.30024,62,219,0%3,2%⚠ +371,3%4.16848,8
KDCCTCP Tập đoàn KIDOCTCP Tập đoàn KIDOThực phẩm - Đồ uống · 02/1050.80029,52,267,7%3,9%⚠ +830,1%91.99036,0
LSGCTCP Bất động sản Sài Gòn VinaCTCP Bất động sản Sài Gòn VinaUPCOM · 02/1035.20046,52,876,2%3,5%—29.68047,7
TDMCTCP Nước Thủ Dầu MộtCTCP Nước Thủ Dầu MộtTiện ích · 02/1058.60041,82,546,1%4,4%-50,0%5.22546,8
UPSCTCP Chứng khoán UPCTCP Chứng khoán UPUPCOM · 02/1021.60032,92,026,1%2,6%⚠ +492,5%20045,1
LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CIICTCP Đầu tư Cầu đường CIIXây dựng · 02/1064.80038,92,155,5%1,5%-54,2%089,0
CC1Tổng Công ty Xây dựng Số 1 - CTCPTổng Công ty Xây dựng Số 1 - CTCPUPCOM · 02/1033.00054,82,895,3%1,2%+4,5%33828,6
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng · 02/1068.40041,92,054,9%0,3%-73,4%3,04 tr27,7
VC3CTCP Tập đoàn Nam Mê KôngCTCP Tập đoàn Nam Mê KôngBất động sản · 02/1023.40045,62,084,6%2,2%-28,1%1,33 tr46,1
SRCCTCP Cao su Sao VàngCTCP Cao su Sao VàngSản phẩm cao su · 02/1036.25052,52,344,5%2,0%-44,2%1.62044,0
CARCTCP Tập đoàn Giáo dục Trí ViệtCTCP Tập đoàn Giáo dục Trí ViệtHNX · 02/1022.50049,12,134,3%3,9%-0,7%164.01070,1
GMACTCP G-AutomobileCTCP G-AutomobileBán lẻ · 02/1057.00075,82,393,2%0,9%-30,6%092,2
MCPCTCP In và Bao bì Mỹ ChâuCTCP In và Bao bì Mỹ ChâuSX Phụ trợ · 02/1028.00081,12,092,6%2,1%-63,7%33.93049,8
BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt NamCTCP Nông nghiệp BAF Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 02/1030.80099,02,152,2%0,7%-81,3%1,46 tr30,6
NVBNgân hàng TMCP Quốc DânNgân hàng TMCP Quốc DânNgân hàng · 02/1015.000109,32,021,8%0,1%—1,09 tr70,3
CRVCTCP Tập đoàn Bất động sản CRVCTCP Tập đoàn Bất động sản CRVBất động sản · 29/0922.700188,12,051,1%0,7%-73,2%1.54043,7
HPICTCP Khu công nghiệp Hiệp PhướcCTCP Khu công nghiệp Hiệp PhướcUPCOM · 02/1021.900323,82,960,9%0,2%-90,8%568,2
DCLCTCP Dược phẩm Cửu LongCTCP Dược phẩm Cửu LongChăm sóc sức khỏe · 02/1046.500—2,23-0,1%-0,1%-105,4%1,72 tr64,7
KDMCTCP Tập Đoàn GCLCTCP Tập Đoàn GCLBán buôn · 02/1020.900—2,24-7,8%-7,6%-406,6%10.68148,0
HAFCTCP Thực phẩm Hà NộiCTCP Thực phẩm Hà NộiUPCOM · 02/1017.700—2,51-29,4%-12,0%—3562,4
HHGCTCP Hoàng HàCTCP Hoàng HàUPCOM · 02/10900—2,19-105,8%-32,1%—182.60059,1
MHLCTCP Minh Hữu LiênCTCP Minh Hữu LiênUPCOM · 02/103.300—2,15-130,3%-6,0%—027,6
YBCCTCP Xi măng và Khoáng sản Yên BáiCTCP Xi măng và Khoáng sản Yên BáiUPCOM · 02/105.800—2,07-146,0%-5,2%—12537,1
VTACTCP VitalyCTCP VitalyUPCOM · 02/101.800—2,55-608,6%-29,7%—4.44046,1

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.