Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 327
- phiên 05/10
- Giảm
- 358
- phiên 05/10
- Đứng
- 696
- phiên 05/10
Bước lọc723 mãP/B ≤ 1 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VIXCTCP Chứng khoán VIX | CTCP Chứng khoán VIXChứng khoán · 05/10 | 11.850 | 7,4 | 12,1% |
| QCCCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thôngUPCOM · 05/10 | 8.900 | 7,8 | 7,9% |
| BCRCTCP BCG Land | CTCP BCG LandUPCOM · 19/06 | 1.100 | 2,0 | 4,2% |
| L18CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18Xây dựng · 05/10 | 13.100 | 4,0 | 18,3% |
| BSHCTCP Bia Sài Gòn - Hà Nội | CTCP Bia Sài Gòn - Hà NộiUPCOM · 02/10 | 16.500 | 6,6 | 14,6% |
| IPACTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A | CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.ATài chính khác · 05/10 | 12.300 | 4,7 | 11,1% |
| LIGCTCP Licogi 13 | CTCP Licogi 13Xây dựng · 05/10 | 2.900 | 11,1 | 1,9% |
| DSCCTCP Chứng khoán DSC | CTCP Chứng khoán DSCChứng khoán · 05/10 | 9.520 | 10,6 | 8,1% |
| PXICTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí | CTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khíUPCOM · 05/10 | 500 | 62,8 | 0,2% |
| TSCCTCP Vật tư Kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ | CTCP Vật tư Kỹ thuật nông nghiệp Cần ThơBán buôn · 05/10 | 1.760 | — | -1,5% |
| EFICTCP Đầu tư Tài chính Giáo dục | CTCP Đầu tư Tài chính Giáo dụcUPCOM · 05/10 | 1.800 | 3,2 | 3,8% |
| M10Tổng Công ty May 10 - CTCP | Tổng Công ty May 10 - CTCPUPCOM · 05/10 | 18.300 | 3,1 | 25,6% |
| NAWCTCP Cấp nước Nghệ An | CTCP Cấp nước Nghệ AnUPCOM · 05/10 | 7.500 | 12,7 | 5,5% |
| PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí | CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khíUPCOM · 05/10 | 1.200 | 19,2 | 2,2% |
| TTACTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường ThànhTiện ích · 05/10 | 10.750 | 7,5 | 10,4% |
| AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang | CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An GiangThực phẩm - Đồ uống · 05/10 | 9.730 | 5,4 | 11,6% |
| NSHCTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi | CTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng ShalumiVật liệu xây dựng · 05/10 | 3.900 | 19,3 | 1,7% |
| MHCCTCP MHC | CTCP MHCVận tải - kho bãi · 05/10 | 6.950 | 2,6 | 18,5% |
| NLGCTCP Đầu tư Nam Long | CTCP Đầu tư Nam LongBất động sản · 05/10 | 21.700 | 17,1 | 4,2% |
| D2DCTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 | CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2Bất động sản · 05/10 | 22.250 | 20,7 | 4,5% |
| JVCCTCP Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam | CTCP Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt NamBán buôn · 05/10 | 2.610 | 5,8 | 7,8% |
| VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt PhátBán buôn · 05/10 | 1.340 | — | -76,2% |
| DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương | CTCP Tập đoàn Đạt PhươngXây dựng · 05/10 | 26.100 | 8,4 | 10,1% |
| TDCCTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương | CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình DươngBất động sản · 05/10 | 6.500 | 3,8 | 12,5% |
| VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2Xây dựng · 05/10 | 2.900 | 14,5 | 1,6% |
| CMXCTCP Camimex Group | CTCP Camimex GroupChế biến Thủy sản · 05/10 | 4.500 | 5,5 | 4,6% |
| APGCTCP Chứng khoán APG | CTCP Chứng khoán APGChứng khoán · 05/10 | 4.270 | 140,5 | 0,3% |
| MPTCTCP Tập đoàn MPT | CTCP Tập đoàn MPTUPCOM · 05/10 | 600 | — | -0,4% |
| HTPCTCP In Sách Giáo khoa Hòa Phát | CTCP In Sách Giáo khoa Hòa PhátUPCOM · 05/10 | 900 | — | -6,7% |
| MICCTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam | CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng NamKhai khoáng · 05/10 | 8.000 | — | -11,2% |
| TIECTCP TIE | CTCP TIEUPCOM · 05/10 | 2.500 | — | -15,9% |
| BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình DươngBất động sản · 05/10 | 5.150 | 3,0 | 16,9% |
| DXGCTCP Bluemarq Group | CTCP Bluemarq GroupBất động sản · 05/10 | 9.980 | 66,0 | 0,9% |
| BTHCTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội | CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà NộiUPCOM · 05/10 | 18.000 | 1,8 | 43,6% |
| PPCCTCP Nhiệt điện Phả Lại | CTCP Nhiệt điện Phả LạiTiện ích · 05/10 | 8.590 | 10,3 | 5,9% |
| SFICTCP Đại lý Vận tải SAFI | CTCP Đại lý Vận tải SAFIVận tải - kho bãi · 05/10 | 25.350 | 6,8 | 12,2% |
| CCCCTCP Xây dựng CDC | CTCP Xây dựng CDCXây dựng · 05/10 | 5.950 | 6,1 | 6,3% |
| SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương TínBất động sản · 05/10 | 3.940 | 23,7 | 1,3% |
| SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiNgân hàng · 05/10 | 11.050 | 4,2 | 16,1% |
| SPICTCP Spiral Galaxy | CTCP Spiral GalaxyUPCOM · 05/10 | 1.800 | — | -6,2% |
| PDRCTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | CTCP Phát triển Bất động sản Phát ĐạtBất động sản · 05/10 | 11.200 | 18,2 | 4,9% |
| BSPCTCP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | CTCP Bia Sài Gòn - Phú ThọUPCOM · 02/10 | 12.000 | 7,6 | 10,8% |
| HC1CTCP Xây dựng Số 1 Hà Nội | CTCP Xây dựng Số 1 Hà NộiUPCOM · 05/10 | 11.500 | — | — |
| LTGCTCP Tập đoàn Lộc Trời | CTCP Tập đoàn Lộc TrờiUPCOM · 19/06 | 5.300 | 658,6 | 0,0% |
| SJECTCP Sông Đà 11 | CTCP Sông Đà 11Xây dựng · 05/10 | 10.400 | 3,0 | 9,6% |
| SZCCTCP Sonadezi Châu Đức | CTCP Sonadezi Châu ĐứcBất động sản · 05/10 | 16.550 | 18,7 | 5,3% |
| VC7CTCP Tập đoàn BGI | CTCP Tập đoàn BGIBất động sản · 05/10 | 6.300 | 26,3 | 1,9% |
| PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê | CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha LêSX Nhựa - Hóa chất · 05/10 | 3.500 | 6,4 | 4,6% |
| HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền | CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo ĐiềnBất động sản · 05/10 | 2.320 | 18,1 | 1,2% |
| MEDCTCP Dược Trung ương Mediplantex | CTCP Dược Trung ương MediplantexChăm sóc sức khỏe · 05/10 | 18.400 | 10,5 | 6,4% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
