Thị trường
Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
Bước lọc339 mãLNST so 4 quý trước ≤ 0 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PTMCTCP Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Ô tô PTM | CTCP Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Ô tô PTMUPCOM · 02/10 | 7.600 | 11,2 | 4,6% |
| FITCTCP Tập đoàn F.I.T | CTCP Tập đoàn F.I.TChăm sóc sức khỏe · 02/10 | 3.000 | 52,6 | 0,3% |
| LAICTCP Đầu Tư Xây dựng Long An IDICO | CTCP Đầu Tư Xây dựng Long An IDICOUPCOM · 02/10 | 7.700 | 8,0 | 6,7% |
| SGBNgân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công ThươngUPCOM · 02/10 | 13.000 | 230,7 | 0,5% |
| TCICTCP Chứng khoán Thành Công | CTCP Chứng khoán Thành CôngChứng khoán · 02/10 | 9.890 | 81,4 | 1,1% |
| TTBCTCP TTBGroup | CTCP TTBGroupUPCOM · 02/10 | 1.800 | 964,9 | 0,0% |
| EBSCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội | CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà NộiCông nghệ và thông tin · 02/10 | 10.300 | 34,0 | 2,2% |
| BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam | CTCP Nông nghiệp BAF Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 30.800 | 99,0 | 2,2% |
| SGRCTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài Gòn | CTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài GònBất động sản · 02/10 | 10.650 | 24,9 | 2,1% |
| CNTCTCP Tập đoàn CNT | CTCP Tập đoàn CNTUPCOM · 02/10 | 4.900 | 27,4 | 1,7% |
| KTSCTCP Đường Kon Tum | CTCP Đường Kon TumThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 19.400 | 12,7 | 3,0% |
| EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng · 02/10 | 16.500 | 62,7 | 1,9% |
| VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn LangHNX · 02/10 | 6.800 | 24,4 | 2,5% |
| DKGCTCP Tập đoàn Damik | CTCP Tập đoàn DamikUPCOM · 02/10 | 11.000 | 83,5 | 1,1% |
| PXICTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí | CTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khíUPCOM · 02/10 | 500 | 62,8 | 0,2% |
| ICNCTCP Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO | CTCP Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICOUPCOM · 01/10 | 25.000 | 19,0 | 8,4% |
| TNSCTCP Thép tấm lá Thống Nhất | CTCP Thép tấm lá Thống NhấtUPCOM · 25/09 | 3.800 | 13,0 | 6,1% |
| MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt NamXây dựng · 02/10 | 5.000 | 800,9 | 0,0% |
| D2DCTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 | CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2Bất động sản · 02/10 | 22.100 | 20,5 | 4,5% |
| BGECTCP BCG Energy | CTCP BCG EnergyUPCOM · 02/10 | 2.900 | 58,8 | 0,4% |
| VFCCTCP Vinafco | CTCP VinafcoUPCOM · 02/10 | 101.600 | 1.056,5 | 0,5% |
| HPICTCP Khu công nghiệp Hiệp Phước | CTCP Khu công nghiệp Hiệp PhướcUPCOM · 02/10 | 21.900 | 323,8 | 0,9% |
| SVDCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | CTCP Đầu tư & Thương mại Vũ ĐăngSX Hàng gia dụng · 02/10 | 4.990 | 122,6 | 0,4% |
| SGTCTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn | CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài GònCông nghệ và thông tin · 01/10 | 9.000 | 41,1 | 1,3% |
| THMCTCP Tứ Hải Hà Nam | CTCP Tứ Hải Hà NamUPCOM · 02/10 | 9.500 | 251,2 | 0,4% |
| HD6CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà Số 6 Hà Nội | CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà Số 6 Hà NộiUPCOM · 02/10 | 7.100 | 43,7 | 0,6% |
| VEFCTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam | CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt NamUPCOM · 02/10 | 80.600 | 19,4 | 9,6% |
| SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam | CTCP Giống cây trồng Miền NamNông - Lâm - Ngư · 02/10 | 21.250 | 346,0 | 0,3% |
| SIICTCP Hạ tầng Nước Sài Gòn | CTCP Hạ tầng Nước Sài GònUPCOM · 02/10 | 16.500 | 70,5 | 1,0% |
| XHCCTCP Xuân Hòa Việt Nam | CTCP Xuân Hòa Việt NamUPCOM · 02/10 | 18.000 | 241,0 | 0,4% |
| ATACTCP Ntaco | CTCP NtacoUPCOM · 02/10 | 300 | 5,0 | — |
| VNSCTCP Ánh Dương Việt Nam | CTCP Ánh Dương Việt NamVận tải - kho bãi · 02/10 | 6.500 | 392,7 | 0,1% |
| HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyBán buôn · 02/10 | 9.100 | 88,8 | 0,3% |
| LTGCTCP Tập đoàn Lộc Trời | CTCP Tập đoàn Lộc TrờiUPCOM · 19/06 | 5.300 | 658,6 | 0,0% |
| SMNCTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam | CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền NamCông nghệ và thông tin · 01/10 | 6.200 | — | -0,2% |
| CTPCTCP Tập đoàn CTP Group | CTCP Tập đoàn CTP GroupNông - Lâm - Ngư · 02/10 | 7.600 | — | -0,0% |
| SRACTCP Sara Việt Nam | CTCP Sara Việt NamBán buôn · 02/10 | 1.800 | — | -0,4% |
| DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long | CTCP Dược phẩm Cửu LongChăm sóc sức khỏe · 02/10 | 46.500 | — | -0,1% |
| HTNCTCP Hưng Thịnh Incons | CTCP Hưng Thịnh InconsXây dựng · 02/10 | 7.330 | — | -0,4% |
| PFLCTCP Dầu khí Đông Đô | CTCP Dầu khí Đông ĐôUPCOM · 02/10 | 1.500 | — | -0,5% |
| NO1CTCP Tập đoàn 911 | CTCP Tập đoàn 911Bán buôn · 02/10 | 3.640 | — | -1,0% |
| VPHCTCP Vạn Phát Hưng | CTCP Vạn Phát HưngBất động sản · 02/10 | 2.600 | — | -3,2% |
| HGTCTCP Du lịch Hương Giang | CTCP Du lịch Hương GiangUPCOM · 02/10 | 12.100 | — | -9,2% |
| UDJCTCP Phát triển Đô thị | CTCP Phát triển Đô thịUPCOM · 02/10 | 6.500 | — | -0,3% |
| VMGCTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu | CTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng TàuUPCOM · 02/10 | 1.900 | — | -12,0% |
| PVXTổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam | Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt NamUPCOM · 02/10 | 1.400 | — | -4,7% |
| STKCTCP Sợi Thế Kỷ | CTCP Sợi Thế KỷSX Hàng gia dụng · 02/10 | 7.420 | — | -3,1% |
| SHNCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà NộiBán buôn · 02/10 | 8.000 | — | -0,5% |
| NGCCTCP Chế biến Thủy sản xuất khẩu Ngô Quyền | CTCP Chế biến Thủy sản xuất khẩu Ngô QuyềnUPCOM · 02/10 | 1.200 | — | — |
| AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt MỹSX Phụ trợ · 02/10 | 1.200 | — | -3,6% |
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
