Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc12 mãP/B 1–2 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
HVTCTCP Hóa chất Việt TrìCTCP Hóa chất Việt TrìSX Nhựa - Hóa chất · 02/1023.2005,01,1923,6%15,0%+28,6%5.77545,7
DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauSX Nhựa - Hóa chất · 02/1032.7506,61,5122,8%12,0%+55,2%3,38 tr47,3
LIXCTCP Bột Giặt LixCTCP Bột Giặt LixSX Nhựa - Hóa chất · 02/1024.7508,71,6218,7%11,8%-10,5%14.45046,9
DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCPTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 02/1021.8508,41,2915,4%9,6%+172,4%3,56 tr40,8
CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền NamCTCP Hóa chất Cơ bản Miền NamSX Nhựa - Hóa chất · 05/1020.0008,31,2314,9%11,5%+11,1%176.38539,0
BFCCTCP Phân bón Bình ĐiềnCTCP Phân bón Bình ĐiềnSX Nhựa - Hóa chất · 02/1054.60012,01,7314,4%5,8%-22,1%176.18575,6
TNCCTCP Cao su Thống NhấtCTCP Cao su Thống NhấtSX Nhựa - Hóa chất · 02/1026.6009,91,3113,2%12,4%-20,7%94050,0
HRCCTCP Cao su Hòa BìnhCTCP Cao su Hòa BìnhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1031.90013,21,4611,1%8,9%+12,0%97547,2
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 02/1032.75018,41,9610,7%7,9%+33,9%2,61 tr56,1
VTZCTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt ThànhCTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt ThànhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1020.30022,81,697,4%1,8%-7,3%1,12 tr49,9
PCHCTCP Nhựa PicomatCTCP Nhựa PicomatSX Nhựa - Hóa chất · 02/1018.10022,01,627,3%6,9%+69,2%104.57545,5
BXHCTCP VICEM Bao bì Hải PhòngCTCP VICEM Bao bì Hải PhòngSX Nhựa - Hóa chất · 01/1020.00055,31,092,0%1,1%+57,1%15.41592,8

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.