Thị trường
Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | ±% |
|---|---|---|---|
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiNgân hàng · 02/10 | 11.150 | -1,76% |
| HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng · 02/10 | 28.450 | +1,61% |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng · 02/10 | 22.900 | -1,72% |
| TPB | Ngân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng · 02/10 | 11.900 | -1,55% |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân độiNgân hàng · 05/10 | 19.150 | +0,26% |
| TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng · 05/10 | 31.900 | -1,09% |
| MSB | Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng · 05/10 | 13.900 | -1,07% |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng · 02/10 | 21.100 | 0,00% |
| VIB | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 02/10 | 13.350 | -0,37% |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng · 02/10 | 68.400 | -2,70% |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng · 02/10 | 34.800 | -1,83% |
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng · 02/10 | 57.100 | -0,87% |
| CTG | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng · 05/10 | 29.650 | -0,34% |
| EIB | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng · 02/10 | 16.500 | -0,60% |
| LPB | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng · 02/10 | 40.200 | -4,29% |
| SSB | Ngân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng · 02/10 | 17.050 | -3,94% |
| NAB | Ngân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng · 05/10 | 12.500 | 0,00% |
| EVF | Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcNgân hàng · 05/10 | 11.450 | 0,00% |
| OCB | Ngân hàng TMCP Phương ĐôngNgân hàng · 02/10 | 10.100 | -0,98% |
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
