Theo ngành

Cổ phiếu ngành Xây dựng

66 mã ngành Xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc7 mãROE 4 quý 15–20 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ↑ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
DC4CTCP DICERA HoldingsCTCP DICERA HoldingsXây dựng · 07/106.1003,20,4915,2%9,4%+44,6%130.61021,9
L18CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18Xây dựng · 07/1013.0003,90,7218,3%3,1%-12,1%28.36533,4
PTDCTCP Thiết kế Xây dựng Thương mại Phúc ThịnhCTCP Thiết kế Xây dựng Thương mại Phúc ThịnhXây dựng · 07/107.4004,20,7217,4%10,1%—35.87660,4
TA9CTCP Xây lắp Thành An 96CTCP Xây lắp Thành An 96Xây dựng · 07/1010.8005,10,7915,4%0,7%+2,9%6.43159,1
VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsCTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsXây dựng · 06/1017.5006,50,9915,2%2,9%-8,3%50042,7
VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nướcCTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nướcXây dựng · 06/1017.3505,11,0119,6%9,0%+38,1%62043,8
SCGCTCP Tập đoàn Xây dựng SCGCTCP Tập đoàn Xây dựng SCGXây dựng · 07/1065.80021,33,2415,2%2,1%+24,2%27.00664,1

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.