Theo ngành

Cổ phiếu ngành Vật liệu xây dựng

38 mã ngành Vật liệu xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
257
phiên 07/10
Giảm
333
phiên 07/10
Đứng
184
phiên 07/10
Bước lọc5 mãP/E ≥ 25 ROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA ↓LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
TKUCTCP Công nghiệp Tung KuangCTCP Công nghiệp Tung KuangVật liệu xây dựng · 07/1012.60030,61,103,6%2,0%-59,3%71557,7
NKGCTCP Thép Nam KimCTCP Thép Nam KimVật liệu xây dựng · 07/109.33027,60,602,2%0,9%-30,7%1,65 tr30,0
DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngVật liệu xây dựng · 06/103.00027,10,301,1%0,8%—48530,7
BCCCTCP Xi măng Bỉm SơnCTCP Xi măng Bỉm SơnVật liệu xây dựng · 07/105.30025,50,361,4%0,7%+17,5%22.97621,9
TEGCTCP Trường Thành Energy GroupCTCP Trường Thành Energy GroupVật liệu xây dựng · 07/106.00052,70,490,9%0,7%+130,7%151.12555,8

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.