Theo ngành

Cổ phiếu ngành Tiện ích

46 mã ngành Tiện ích niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
249
phiên 07/10
Giảm
335
phiên 07/10
Đứng
185
phiên 07/10
Bước lọc6 mãP/E ≤ 10 P/B ≤ 1 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
UICCTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICOCTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICOTiện ích · 07/1054.2004,10,7317,9%13,3%+41,5%96542,8
SJDCTCP Thủy điện Cần ĐơnCTCP Thủy điện Cần ĐơnTiện ích · 07/1013.8505,80,9516,4%11,9%+10,8%45.72545,6
GHCCTCP Thủy điện Gia LaiCTCP Thủy điện Gia LaiTiện ích · 07/1024.0007,40,9312,6%9,8%-23,2%5.07045,9
DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCPTổng Công ty Điện lực TKV - CTCPTiện ích · 07/1010.8008,70,819,4%5,1%+10,1%4.59254,0
NBPCTCP Nhiệt điện Ninh BìnhCTCP Nhiệt điện Ninh BìnhTiện ích · 06/107.4006,50,456,9%4,5%—1.90952,8
BTPCTCP Nhiệt điện Bà RịaCTCP Nhiệt điện Bà RịaTiện ích · 07/107.3906,90,416,0%5,4%+60,3%35.86553,5

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.