Theo ngành

Cổ phiếu ngành SX Nhựa - Hóa chất

52 mã ngành SX Nhựa - Hóa chất niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc12 mãP/B ≤ 1 ROA 4 quý 5–10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
TPPCTCP Tân Phú Việt NamCTCP Tân Phú Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 05/1010.1002,80,6422,6%6,9%⚠ +270,2%81.07049,3
SPCCTCP Bảo vệ Thực vật Sài GònCTCP Bảo vệ Thực vật Sài GònSX Nhựa - Hóa chất · 05/109.0003,60,6718,4%6,0%—1.20041,2
VBCCTCP Nhựa - Bao bì VinhCTCP Nhựa - Bao bì VinhSX Nhựa - Hóa chất · 07/1019.1004,80,8317,3%7,1%+3,5%6044,0
PMBCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcSX Nhựa - Hóa chất · 07/109.6005,10,7113,9%7,1%+40,8%1.18648,2
DTTCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhSX Nhựa - Hóa chất · 06/1015.8007,00,9012,9%8,6%+56,2%56,3
SFNCTCP Dệt lưới Sài GònCTCP Dệt lưới Sài GònSX Nhựa - Hóa chất · 06/1015.1004,40,5312,0%7,8%+9,4%1527,4
PBPCTCP Bao bì Dầu khí Việt NamCTCP Bao bì Dầu khí Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 06/109.6005,80,6310,9%6,7%-11,3%94035,9
HDACTCP Hãng sơn Đông ÁCTCP Hãng sơn Đông ÁSX Nhựa - Hóa chất · 07/109.7006,80,7210,5%7,8%+170,0%208.51088,0
DPRCTCP Cao su Đồng PhúCTCP Cao su Đồng PhúSX Nhựa - Hóa chất · 07/1037.9509,20,9310,1%7,3%+40,3%421.65551,4
CPCCTCP Thuốc sát trùng Cần ThơCTCP Thuốc sát trùng Cần ThơSX Nhựa - Hóa chất · 07/1016.8008,90,879,8%6,2%+7,1%25658,4
SDNCTCP Sơn Đồng NaiCTCP Sơn Đồng NaiSX Nhựa - Hóa chất · 06/1018.0008,20,769,3%5,7%-33,7%1034,3
STPCTCP Công nghiệp Thương mại Sông ĐàCTCP Công nghiệp Thương mại Sông ĐàSX Nhựa - Hóa chất · 07/107.3005,20,428,0%6,8%+116,2%46549,1

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.