Theo ngành

Cổ phiếu ngành SX Hàng gia dụng

21 mã ngành SX Hàng gia dụng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.750,2
-0,51% · 07/10
Tăng
265
phiên 07/10
Giảm
329
phiên 07/10
Đứng
188
phiên 07/10
Bước lọc6 mãROA 4 quý 5–10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14 ↓
TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNGSX Hàng gia dụng · 07/1018.2005,41,1721,8%5,4%+25,4%345.33074,0
TETCTCP Bất động sản PristieCTCP Bất động sản PristieSX Hàng gia dụng · 06/1050.00039,62,476,2%6,0%+0,4%070,8
SAVCTCP Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu SavimexCTCP Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu SavimexSX Hàng gia dụng · 07/1012.3008,30,9411,3%5,8%⚠ +388,5%1.19044,6
HTGTổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa ThọTổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa ThọSX Hàng gia dụng · 07/1033.2003,70,9425,6%7,9%-7,0%3.92544,0
X20CTCP X20CTCP X20SX Hàng gia dụng · 07/1010.5004,70,6313,4%7,5%-20,8%1.35541,8
TCMCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành CôngCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành CôngSX Hàng gia dụng · 07/1014.9508,00,739,1%5,2%-27,0%797.25521,0

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.