Cổ phiếu ngành Chế biến Thủy sản
14 mã ngành Chế biến Thủy sản niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.747,1
- -0,68% · 07/10
- Tăng
- 248
- phiên 07/10
- Giảm
- 334
- phiên 07/10
- Đứng
- 187
- phiên 07/10
Bước lọc9 mãP/B ≤ 1 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai | CTCP Tập đoàn Sao MaiChế biến Thủy sản · 07/10 | 4.750 | 13,7 | 1,7% |
| CMXCTCP Camimex Group | CTCP Camimex GroupChế biến Thủy sản · 07/10 | 4.490 | 5,5 | 4,6% |
| IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI | CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDIChế biến Thủy sản · 07/10 | 4.500 | 7,4 | 4,5% |
| AAMCTCP Thủy sản MeKong | CTCP Thủy sản MeKongChế biến Thủy sản · 07/10 | 7.800 | 18,2 | 2,6% |
| DATCTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản | CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sảnChế biến Thủy sản · 05/10 | 8.050 | 5,5 | 9,8% |
| ACLCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An GiangChế biến Thủy sản · 07/10 | 11.000 | 12,1 | 5,5% |
| KHSCTCP Kiên Hùng | CTCP Kiên HùngChế biến Thủy sản · 07/10 | 12.300 | 3,8 | 19,9% |
| CANCTCP Đồ hộp Hạ Long | CTCP Đồ hộp Hạ LongChế biến Thủy sản · 05/10 | 20.600 | — | -13,2% |
| FMCCTCP Thực phẩm Sao Ta | CTCP Thực phẩm Sao TaChế biến Thủy sản · 07/10 | 32.900 | 5,0 | 16,5% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
