Theo ngành

Cổ phiếu ngành Chế biến Thủy sản

14 mã ngành Chế biến Thủy sản niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
257
phiên 07/10
Giảm
333
phiên 07/10
Đứng
184
phiên 07/10
Bước lọc5 mãP/E ≤ 10 P/B ≤ 1 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± ↓KL TB20 RSI14
IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDIChế biến Thủy sản · 07/104.5007,40,334,5%1,7%+92,5%129.60031,4
DATCTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sảnCTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sảnChế biến Thủy sản · 05/108.0505,50,559,8%7,0%+72,0%1.90057,9
FMCCTCP Thực phẩm Sao TaCTCP Thực phẩm Sao TaChế biến Thủy sản · 07/1032.9005,00,8216,5%8,0%+44,9%14.12544,0
CMXCTCP Camimex GroupCTCP Camimex GroupChế biến Thủy sản · 07/104.4905,50,254,6%1,6%+22,2%30.35031,7
KHSCTCP Kiên HùngCTCP Kiên HùngChế biến Thủy sản · 07/1012.3003,80,7619,9%14,1%-9,7%2.25337,5

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.