Theo ngành

Cổ phiếu ngành Chế biến Thủy sản

14 mã ngành Chế biến Thủy sản niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc5 mãROE 4 quý ≤ 10 LNST so 4 quý trước ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
DATCTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sảnCTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sảnChế biến Thủy sản · 05/108.0505,50,559,8%7,0%+72,0%1.90057,9
ACLCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An GiangCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An GiangChế biến Thủy sản · 07/1011.00012,10,665,5%2,8%⚠ +209,4%4.00043,1
CMXCTCP Camimex GroupCTCP Camimex GroupChế biến Thủy sản · 07/104.4905,50,254,6%1,6%+22,2%30.35031,7
IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDIChế biến Thủy sản · 07/104.5207,40,334,5%1,7%+92,5%129.60032,6
ASMCTCP Tập đoàn Sao MaiCTCP Tập đoàn Sao MaiChế biến Thủy sản · 07/104.76013,70,231,7%0,6%+109,7%139.38019,4

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.