Cổ phiếu ngành Chăm sóc sức khỏe
21 mã ngành Chăm sóc sức khỏe niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.747,2
- -0,68% · 07/10
- Tăng
- 257
- phiên 07/10
- Giảm
- 333
- phiên 07/10
- Đứng
- 184
- phiên 07/10
Bước lọc7 mãP/B ≤ 1 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| LDPCTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar) | CTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar)Chăm sóc sức khỏe · 07/10 | 7.400 | 4,9 | 14,5% |
| MKVCTCP Dược thú Y Cai Lậy | CTCP Dược thú Y Cai LậyChăm sóc sức khỏe · 07/10 | 13.200 | 4,4 | 14,0% |
| MEDCTCP Dược Trung ương Mediplantex | CTCP Dược Trung ương MediplantexChăm sóc sức khỏe · 06/10 | 18.400 | 10,5 | 6,4% |
| DTGCTCP Dược phẩm Tipharco | CTCP Dược phẩm TipharcoChăm sóc sức khỏe · 06/10 | 12.900 | 4,9 | 11,9% |
| DBTCTCP Dược phẩm Bến Tre | CTCP Dược phẩm Bến TreChăm sóc sức khỏe · 06/10 | 13.200 | 10,2 | 9,5% |
| TRACTCP Traphaco | CTCP TraphacoChăm sóc sức khỏe · 07/10 | 36.600 | 5,9 | 15,9% |
| SPMCTCP SPM | CTCP SPMChăm sóc sức khỏe · 07/10 | 8.500 | 16,7 | 0,9% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
